木箱鼓 mù xiāng gǔ
volume volume

Từ hán việt: 【mộc tương cổ】

Đọc nhanh: 木箱鼓 (mộc tương cổ). Ý nghĩa là: cajón (nhạc cụ).

Ý Nghĩa của "木箱鼓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

木箱鼓 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cajón (nhạc cụ)

cajón (musical instrument)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 木箱鼓

  • volume volume

    - 他 tā 走进 zǒujìn 卧室 wòshì 翻箱倒箧 fānxiāngdǎoqiè 找出 zhǎochū 一份 yīfèn 古藤 gǔténg 木 mù 树叶 shùyè 制成 zhìchéng 的 de 手卷 shǒujuàn

    - Anh vào phòng ngủ, lục trong hộp và tìm thấy một cuộn giấy tay làm bằng lá nho già.

  • volume volume

    - 木箱 mùxiāng 压得 yādé 住 zhù 这些 zhèxiē 衣服 yīfú

    - Hòm gỗ nén được hết chỗ quần áo này.

  • volume volume

    - 上山 shàngshān 伐木 fámù

    - lên núi đốn củi

  • volume volume

    - 这个 zhègè 箱子 xiāngzi 是 shì 胡桃木 hútáomù 做 zuò 的 de

    - Cái hộp này được làm bằng gỗ hồng mộc.

  • volume volume

    - 鼓风机 gǔfēngjī 和 hé 木 mù 风箱 fēngxiāng 的 de 效力 xiàolì 不能 bùnéng 相提并论 xiāngtíbìnglùn

    - hiệu lực của máy quạt gió và hòm quạt gỗ không thể coi như nhau được.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一个 yígè 大 dà 木箱 mùxiāng

    - Anh ấy đã mua một chiếc hòm gỗ lớn.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 箱子 xiāngzi 的 de 木盖 mùgài 披 pī 了 le

    - Nắp gỗ của chiếc hộp này bị nứt.

  • volume volume

    - 这 zhè 孩子 háizi 就 jiù 喜欢 xǐhuan 鼓弄 gǔnòng 积木 jīmù

    - đứa bé này rất thích sắp xếp lại trò chơi xếp gỗ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 木›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:D (木)
    • Bảng mã:U+6728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 箱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Sương , Tương
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDBU (竹木月山)
    • Bảng mã:U+7BB1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鼓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cổ 鼓 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTJE (土廿十水)
    • Bảng mã:U+9F13
    • Tần suất sử dụng:Rất cao