普莱斯 pǔ lái sī
volume volume

Từ hán việt: 【phổ lai tư】

Đọc nhanh: 普莱斯 (phổ lai tư). Ý nghĩa là: Giá (tên). Ví dụ : - 普莱斯又犯混了 Giá là một con ranh?

Ý Nghĩa của "普莱斯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

普莱斯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Giá (tên)

Price (name)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 普莱斯 pǔláisī 又 yòu 犯 fàn 混 hùn 了 le

    - Giá là một con ranh?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 普莱斯

  • volume volume

    - 克莱 kèlái 拉 lā · 海斯 hǎisī 很 hěn 可能 kěnéng 是 shì 个 gè 好人 hǎorén

    - Clara Hayes rất có thể là một người tốt.

  • volume volume

    - 我以 wǒyǐ 克莱斯勒 kèláisīlè 的 de 力量 lìliàng 消灭 xiāomiè 你 nǐ

    - Sức mạnh của Chrysler bắt buộc bạn!

  • volume volume

    - 就是 jiùshì 普雷斯顿 pǔléisīdùn

    - Đó là Preston, người đàn ông của bạn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 还 hái 在 zài 找 zhǎo 凶手 xiōngshǒu 开 kāi 的 de 金色 jīnsè 普利茅斯 pǔlìmáosī

    - Họ vẫn đang tìm kiếm chiếc Plymouth vàng mà kẻ bắn đã ở trong đó.

  • volume volume

    - 像 xiàng 普林斯 pǔlínsī 和 hé 麦当娜 màidāngnà 一样 yīyàng

    - Như Prince hoặc Madonna.

  • volume volume

    - 普莱斯 pǔláisī 又 yòu 犯 fàn 混 hùn 了 le

    - Giá là một con ranh?

  • volume volume

    - 我 wǒ 开车 kāichē 送 sòng 你 nǐ 去 qù 普林斯顿 pǔlínsīdùn

    - Tôi sẽ đưa bạn đến Princeton.

  • volume volume

    - 普林斯顿 pǔlínsīdùn 是 shì 学 xué 经贸 jīngmào 的 de

    - Princeton là một trường thương mại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 斯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+8 nét)
    • Pinyin: Sī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCHML (廿金竹一中)
    • Bảng mã:U+65AF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 普›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+8 nét)
    • Pinyin: Pǔ
    • Âm hán việt: Phổ
    • Nét bút:丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TCA (廿金日)
    • Bảng mã:U+666E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 莱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Lái
    • Âm hán việt: Lai
    • Nét bút:一丨丨一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TDT (廿木廿)
    • Bảng mã:U+83B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao