晚礼服出租 wǎn lǐfú chūzū
volume volume

Từ hán việt: 【vãn lễ phục xuất tô】

Đọc nhanh: 晚礼服出租 (vãn lễ phục xuất tô). Ý nghĩa là: Cho thuê quần áo dạ hội.

Ý Nghĩa của "晚礼服出租" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

晚礼服出租 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cho thuê quần áo dạ hội

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 晚礼服出租

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 晚礼服 wǎnlǐfú 上缀 shàngzhuì 著 zhù 一朵 yīduǒ 兰花 lánhuā

    - Cô ấy đính một bông lan trên chiếc váy dạ hội.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 店有 diànyǒu 礼服 lǐfú 出租 chūzū 的 de 业务 yèwù

    - Tiệm này có dịch vụ cho thuê lễ phục.

  • volume volume

    - 你 nǐ 穿 chuān 这身 zhèshēn 晚礼服 wǎnlǐfú 真 zhēn 帅气 shuàiqi

    - Bạn trông đẹp trai trong bộ lễ phục.

  • volume volume

    - 市 shì 可出租 kěchūzū 越来越少 yuèláiyuèshǎo 售后服务 shòuhòufúwù 的 de 公共 gōnggòng 房屋 fángwū , 市场 shìchǎng 的 de 需求 xūqiú 超过 chāoguò 了 le 供应 gōngyìng

    - Thành phố có thể thuê nhà ở công cộng với ngày càng ít dịch vụ sau bán hàng, và nhu cầu thị trường vượt quá cung.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 拿 ná 好 hǎo 行礼 xínglǐ , 出发 chūfā 了 le

    - Anh ta cầm hành lý, xuất phát rồi

  • volume volume

    - 她 tā 穿着 chuānzhe 一件 yījiàn 奢华 shēhuá 的 de 晚礼服 wǎnlǐfú

    - Cô ấy mặc một chiếc váy dạ hội rất sang trọng.

  • - 她 tā 选 xuǎn 了 le 一些 yīxiē 精美 jīngměi 的 de 女 nǚ 装饰品 zhuāngshìpǐn 来 lái 搭配 dāpèi 晚礼服 wǎnlǐfú

    - Cô ấy chọn một số món trang sức nữ tinh xảo để phối với váy dạ hội.

  • - 我们 wǒmen 晚上 wǎnshang 坐 zuò 出租车 chūzūchē 回家 huíjiā 了 le

    - Chúng tôi về nhà bằng taxi vào buổi tối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 晚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+7 nét)
    • Pinyin: Wǎn
    • Âm hán việt: Vãn
    • Nét bút:丨フ一一ノフ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ANAU (日弓日山)
    • Bảng mã:U+665A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 服›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+4 nét)
    • Pinyin: Bì , Fú , Fù
    • Âm hán việt: Phục
    • Nét bút:ノフ一一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BSLE (月尸中水)
    • Bảng mã:U+670D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 礼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+1 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lễ
    • Nét bút:丶フ丨丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFU (戈火山)
    • Bảng mã:U+793C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 租›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Jū , Zū
    • Âm hán việt: Tô
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDBM (竹木月一)
    • Bảng mã:U+79DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao