春晚 chūnwǎn
volume volume

Từ hán việt: 【xuân vãn】

Đọc nhanh: 春晚 (xuân vãn). Ý nghĩa là: viết tắt cho 春節聯歡晚會 | 春节联欢晚会.

Ý Nghĩa của "春晚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

春晚 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. viết tắt cho 春節聯歡晚會 | 春节联欢晚会

abbr. for 春節聯歡晚會|春节联欢晚会 [ChūnjiéLiánhuānWǎnhuì]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 春晚

  • volume volume

    - 不用说 búyòngshuō 他 tā 照例 zhàolì 来得 láide 很 hěn 晚 wǎn

    - Không cần nói, anh ấy đến như thường lệ rất muộn.

  • volume volume

    - 这里 zhèlǐ 初春 chūchūn 的 de 时节 shíjié 比 bǐ 要 yào 晚 wǎn 半个 bànge 月 yuè 左右 zuǒyòu 温暾 wēntūn 暾 tūn 的 de 凉爽 liángshuǎng 不 bù 很 hěn 燥热 zàorè

    - Mùa xuân ở đây muộn hơn khoảng nửa tháng độ ẩm vừa, không nóng lắm.

  • volume volume

    - 除夕夜 chúxīyè 我们 wǒmen 一起 yìqǐ 看 kàn 春晚 chūnwǎn

    - Đêm giao thừa chúng tôi cùng xem Gặp nhau cuối năm.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 春季 chūnjì 会 huì 较往年 jiàowǎngnián 来得 láide 晚 wǎn , 因为 yīnwèi 天气 tiānqì 一直 yìzhí 还 hái 这么 zhème 冷 lěng

    - Mùa xuân năm nay đến muộn hơn so với các năm trước do thời tiết vẫn còn lạnh.

  • volume volume

    - 春节 chūnjié 联欢晚会 liánhuānwǎnhuì 很 hěn 精彩 jīngcǎi

    - Chương trình "Xuân Vãn" rất hấp dẫn.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 在 zài 看 kàn 春节 chūnjié 联欢晚会 liánhuānwǎnhuì

    - Chúng tôi đang xem chương trình “Xuân vãn”..

  • volume volume

    - 一 yī 晚 wǎn 放映 fàngyìng 三个 sāngè 同一 tóngyī 主题 zhǔtí 的 de 访问记 fǎngwènjì 实 shí 真是 zhēnshi 小题大做 xiǎotídàzuò

    - Buổi chiếu ba bản ghi chứng về cuộc phỏng vấn cùng một chủ đề trong một đêm thật là quá đáng.

  • volume volume

    - 两口子 liǎngkǒuzi 争得 zhēngde 够呛 gòuqiāng , 弄 nòng 得 dé 咱们 zánmen 一 yī 晚上 wǎnshang 没 méi 眨眼 zhǎyǎn 皮 pí

    - Cặp vợ chồng này cãi nhau đến mức đủ làm chúng ta không nháy mắt suốt cả đêm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 春›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+5 nét)
    • Pinyin: Chūn , Chǔn
    • Âm hán việt: Xuân
    • Nét bút:一一一ノ丶丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QKA (手大日)
    • Bảng mã:U+6625
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 晚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+7 nét)
    • Pinyin: Wǎn
    • Âm hán việt: Vãn
    • Nét bút:丨フ一一ノフ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ANAU (日弓日山)
    • Bảng mã:U+665A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao