时空 shíkōng
volume volume

Từ hán việt: 【thì không】

Đọc nhanh: 时空 (thì không). Ý nghĩa là: Thời không, thời gian và không gian. Ví dụ : - 通过摄影收集散落各地的时空碎片. Thu thập các mảnh vỡ không-thời gian rải rác xung quanh thông qua nhiếp ảnh.. - 有谁要重新考虑我的时空旅行论吗 Có ai muốn xem xét lại giả thuyết du hành thời gian của tôi không?

Ý Nghĩa của "时空" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9

时空 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thời không, thời gian và không gian

Ví dụ:
  • volume volume

    - 通过 tōngguò 摄影 shèyǐng 收集 shōují 散落 sànluò 各地 gèdì 的 de 时空 shíkōng 碎片 suìpiàn

    - Thu thập các mảnh vỡ không-thời gian rải rác xung quanh thông qua nhiếp ảnh.

  • volume volume

    - 有 yǒu 谁 shuí 要 yào 重新考虑 chóngxīnkǎolǜ 我 wǒ 的 de 时空旅行 shíkōnglǚxíng 论 lùn 吗 ma

    - Có ai muốn xem xét lại giả thuyết du hành thời gian của tôi không?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 时空

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 空闲 kòngxián 时 shí 绘画 huìhuà

    - Anh ấy thích vẽ tranh lúc rảnh rỗi.

  • volume volume

    - 在 zài 中世纪 zhōngshìjì 时期 shíqī , 诗人 shīrén 常 cháng 把 bǎ 天空 tiānkōng 叫作 jiàozuò 苍穹 cāngqióng

    - Trong thời kỳ Trung cổ, những nhà thơ thường gọi bầu trời là "thanh không".

  • volume volume

    - 宇航员 yǔhángyuán 在 zài 太空行走 tàikōngxíngzǒu 了 le 半小时 bànxiǎoshí

    - Các phi hành gia đã đi bộ trong không gian trong nửa giờ.

  • volume volume

    - 什么 shénme 时候 shíhou 你 nǐ 有空 yǒukòng ?

    - Lúc nào thì bạn rảnh?

  • volume volume

    - 他 tā 急忙 jímáng 赶到 gǎndào 那 nà 所 suǒ 房子 fángzi , 当 dāng 他 tā 发现 fāxiàn 房子 fángzi 是 shì 空 kōng 的 de 时候 shíhou , 他 tā 感到 gǎndào 失望 shīwàng

    - Anh ta vội vàng lao tới căn phòng đó, thấy trong nhà không có người thì thất vọng

  • volume volume

    - 一声 yīshēng 巨响 jùxiǎng , 霎时间 shàshíjiān 天空 tiānkōng 中 zhōng 出现 chūxiàn 了 le 千万朵 qiānwànduǒ 美丽 měilì 的 de 火花 huǒhuā

    - một tiếng nổ lớn, trong nháy mắt, trên bầu trời xuất hiện muôn vàn những đoá hoa lửa tuyệt đẹp.

  • volume volume

    - 卫星 wèixīng 准时 zhǔnshí 发射 fāshè 升空 shēngkōng

    - Vệ tinh đã phóng lên đúng giờ.

  • - 你 nǐ 最近 zuìjìn 忙 máng 吗 ma ? 什么 shénme 时候 shíhou 有空 yǒukòng ?

    - Dạo này bạn có bận không? Khi nào có thời gian rảnh?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 时›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+3 nét)
    • Pinyin: Shí
    • Âm hán việt: Thì , Thời
    • Nét bút:丨フ一一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ADI (日木戈)
    • Bảng mã:U+65F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao