早期效应 zǎoqí xiàoyìng
volume volume

Từ hán việt: 【tảo kì hiệu ứng】

Đọc nhanh: 早期效应 (tảo kì hiệu ứng). Ý nghĩa là: hiệu ứng sớm.

Ý Nghĩa của "早期效应" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

早期效应 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hiệu ứng sớm

early effect

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 早期效应

  • volume volume

    - 呀 ya 啐 cuì 休 xiū 得 dé 胡言乱语 húyánluànyǔ ( 多见于 duōjiànyú 早期白话 zǎoqībáihuà )

    - xì! đừng có mà ăn nói tầm bậy! (thường thấy trong bạch thoại thời kì đầu).

  • volume volume

    - 你 nǐ 本来 běnlái 就 jiù 应该 yīnggāi 早点 zǎodiǎn 到 dào

    - Lẽ ra bạn nên đến sớm hơn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 应该 yīnggāi 坚持 jiānchí 做 zuò 早操 zǎocāo

    - Cậu nên kiên trì tập thể dục buổi sáng.

  • volume volume

    - 他 tā 星期六 xīngqīliù 早上 zǎoshàng 在 zài 工作室 gōngzuòshì 给 gěi 她 tā 打电话 dǎdiànhuà

    - Anh ấy gọi cho cô ấy từ phòng làm việc vào sáng thứ bảy.

  • volume volume

    - 他 tā 早期 zǎoqī 的 de 作品 zuòpǐn , 大多 dàduō 描写 miáoxiě 农村 nóngcūn 生活 shēnghuó

    - những tác phẩm giai đoạn đầu của anh ấy, phần nhiều miêu tả cuộc sống nông thôn.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 认为 rènwéi 这些 zhèxiē 早期 zǎoqī 遗物 yíwù 具有 jùyǒu 神奇 shénqí 的 de 力量 lìliàng

    - Người ta cho rằng những di vật thời kỳ đầu này mang sức mạnh kỳ diệu.

  • volume volume

    - 依 yī 你 nǐ 所说 suǒshuō , 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 更 gèng 早 zǎo 出发 chūfā

    - Dựa theo những gì bạn nói, chúng ta nên khởi hành sớm hơn.

  • - 你 nǐ 说 shuō 的 de 对 duì , 我们 wǒmen 应该 yīnggāi 早点 zǎodiǎn 出发 chūfā

    - Bạn nói đúng, chúng ta nên xuất phát sớm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 应›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Yīng , Yìng
    • Âm hán việt: Ưng , Ứng
    • Nét bút:丶一ノ丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFM (戈火一)
    • Bảng mã:U+5E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 效›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+6 nét)
    • Pinyin: Xiào
    • Âm hán việt: Hiệu
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YKOK (卜大人大)
    • Bảng mã:U+6548
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 早›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+2 nét)
    • Pinyin: Zǎo
    • Âm hán việt: Tảo
    • Nét bút:丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:AJ (日十)
    • Bảng mã:U+65E9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 期›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+8 nét)
    • Pinyin: Jī , Qī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TCB (廿金月)
    • Bảng mã:U+671F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao