新会区 xīn huì qū
volume volume

Từ hán việt: 【tân hội khu】

Đọc nhanh: 新会区 (tân hội khu). Ý nghĩa là: Quận Xinhui của thành phố Giang Môn 江門市 | 江门市, Quảng Đông.

Ý Nghĩa của "新会区" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Xinhui của thành phố Giang Môn 江門市 | 江门市, Quảng Đông

Xinhui district of Jiangmen city 江門市|江门市, Guangdong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 新会区

  • volume volume

    - 他 tā 后 hòu 年 nián 会 huì 搬 bān 到 dào 新家 xīnjiā

    - Anh ấy sẽ chuyển đến nhà mới vào năm sau.

  • volume volume

    - 会议 huìyì 结束 jiéshù , 遂 suì 有 yǒu 新 xīn 的 de 计划 jìhuà

    - Cuộc họp kết thúc, sau đó có kế hoạch mới.

  • volume volume

    - 不会 búhuì 是 shì 教区 jiàoqū 里 lǐ 的 de 人 rén 干 gàn 的 de

    - Không ai từ giáo xứ này ăn cắp cuốn kinh thánh đó.

  • volume volume

    - 一种 yīzhǒng 新 xīn 的 de 基于 jīyú 区域 qūyù 特征 tèzhēng 的 de 快速 kuàisù 步态 bùtài 识别方法 shíbiéfāngfǎ

    - Một phương pháp nhận dạng nhanh mới dựa trên các đặc điểm của khu vực

  • volume volume

    - 乔治城 qiáozhìchéng 区域 qūyù 校友会 xiàoyǒuhuì 主秘 zhǔmì

    - Thư ký khu vực của Hiệp hội Cựu sinh viên Georgetown của Short Hills.

  • volume volume

    - 他 tā 已 yǐ 学会 xuéhuì 从 cóng 新 xīn 的 de 角度 jiǎodù 看待 kàndài 她 tā

    - Anh ấy đã học được cánh nhìn nhận cô ấy theo góc nhìn mới.

  • volume volume

    - 他 tā 希望 xīwàng 通过 tōngguò 这次 zhècì 机会 jīhuì 重新做人 chóngxīnzuòrén

    - Anh hy vọng sẽ tận dụng cơ hội này để làm lại cuộc đời.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 聚会 jùhuì 上 shàng 显示 xiǎnshì 了 le 新车 xīnchē

    - Anh ấy khoe chiếc xe mới tại bữa tiệc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 区›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hễ 匸 (+2 nét)
    • Pinyin: ōu , Qū
    • Âm hán việt: Khu , Âu
    • Nét bút:一ノ丶フ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:SK (尸大)
    • Bảng mã:U+533A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao