料车 liào chē
volume volume

Từ hán việt: 【liệu xa】

Đọc nhanh: 料车 (liệu xa). Ý nghĩa là: cấp liệu (Nhà máy gạch). Ví dụ : - 备料车间。 phân xưởng tiếp liệu

Ý Nghĩa của "料车" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

料车 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cấp liệu (Nhà máy gạch)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 备料 bèiliào 车间 chējiān

    - phân xưởng tiếp liệu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 料车

  • volume volume

    - 过往 guòwǎng 的 de 车子 chēzi , 都 dōu 满满当当 mǎnmǎndāngdāng 地载 dìzài 着 zhe 建筑材料 jiànzhùcáiliào

    - xe qua lại đều chở đầy ắp vật liệu xây dựng.

  • volume volume

    - 备料 bèiliào 车间 chējiān

    - phân xưởng tiếp liệu

  • volume volume

    - 一应 yīyīng 工具 gōngjù 、 材料 cáiliào 都 dōu 准备 zhǔnbèi 好 hǎo 了 le

    - mọi công cụ, tài liệu đều chuẩn bị xong.

  • volume volume

    - 一辆 yīliàng 自行车 zìxíngchē 停放 tíngfàng 在 zài 门前 ménqián

    - một chiếc xe đạp đậu trước cổng.

  • volume volume

    - 这款 zhèkuǎn 车 chē 使用 shǐyòng 了 le 复合材料 fùhécáiliào

    - Chiếc xe này sử dụng vật liệu tổng hợp.

  • volume volume

    - 车上 chēshàng 装 zhuāng 的 de 是 shì 机器 jīqì 跟 gēn 材料 cáiliào

    - Trên xe xếp máy móc và vật liệu.

  • volume volume

    - 七路 qīlù 公共汽车 gōnggòngqìchē

    - Xe buýt tuyến số bảy.

  • volume volume

    - 吊车 diàochē 一种 yīzhǒng 通常 tōngcháng 配有 pèiyǒu 联接 liánjiē 在 zài 传送带 chuánsòngdài 上 shàng 的 de 吊桶 diàotǒng 或 huò 戽 hù 斗 dòu , 用来 yònglái 举起 jǔqǐ 材料 cáiliào

    - Xe cần cẩu là một loại xe thường được trang bị thùng hoặc cái xô treo được kết nối với băng chuyền, được sử dụng để nâng lên các vật liệu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 料›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+6 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDYJ (火木卜十)
    • Bảng mã:U+6599
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao