料器 liào qì
volume volume

Từ hán việt: 【liệu khí】

Đọc nhanh: 料器 (liệu khí). Ý nghĩa là: hàng mỹ nghệ thuỷ tinh (được làm từ thuỷ tinh màu).

Ý Nghĩa của "料器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

料器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hàng mỹ nghệ thuỷ tinh (được làm từ thuỷ tinh màu)

用玻璃的原料加颜料制成的手工艺品

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 料器

  • volume volume

    - 上菜 shàngcài 时 shí 不 bù 提供 tígōng 饮料 yǐnliào , 因为 yīnwèi 会 huì 妨碍 fángài 消化 xiāohuà

    - Đồ uống không được phục vụ cùng với thức ăn vì chúng cản trở quá trình tiêu hóa.

  • volume volume

    - 料器 liàoqì

    - hàng mỹ nghệ thuỷ tinh

  • volume volume

    - 盛有 shèngyǒu 核废料 héfèiliào 的 de 密封 mìfēng 容器 róngqì 被 bèi 丢 diū 在 zài 海里 hǎilǐ

    - Một container được niêm phong chứa chất thải hạt nhân bị vứt xuống biển.

  • volume volume

    - 专家 zhuānjiā 们 men 仔细 zǐxì 地 dì 分析 fēnxī 资料 zīliào

    - Các chuyên gia đã phân tích cẩn thận tư liệu.

  • volume volume

    - 车上 chēshàng 装 zhuāng 的 de 是 shì 机器 jīqì 跟 gēn 材料 cáiliào

    - Trên xe xếp máy móc và vật liệu.

  • volume volume

    - 她 tā 收藏 shōucáng 了 le 很多 hěnduō 古代 gǔdài 的 de 料器 liàoqì

    - Cô ấy đã sưu tầm rất nhiều đồ mỹ nghệ thủy tinh cổ.

  • volume volume

    - 单击 dānjī 这里 zhèlǐ 以 yǐ 在 zài 浏览器 liúlǎnqì 中 zhōng 查看 chákàn 资料 zīliào

    - Bấm vào đây để xem tài liệu trong trình duyệt của bạn.

  • volume volume

    - 树脂 shùzhī 制成 zhìchéng 的 de 涂料 túliào 。 涂 tú 在 zài 器物 qìwù 上 shàng , 可以 kěyǐ 防止 fángzhǐ 腐坏 fǔhuài , 增加 zēngjiā 光泽 guāngzé

    - sơn chế từ nhựa cây, bôi lên đồ vật, có thể chống mục, và tăng thêm độ bóng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 料›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+6 nét)
    • Pinyin: Liáo , Liào
    • Âm hán việt: Liêu , Liệu
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDYJ (火木卜十)
    • Bảng mã:U+6599
    • Tần suất sử dụng:Rất cao