教理 jiàolǐ
volume volume

Từ hán việt: 【giáo lí】

Đọc nhanh: 教理 (giáo lí). Ý nghĩa là: học thuyết (tôn giáo), giáo thuyết.

Ý Nghĩa của "教理" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

教理 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. học thuyết (tôn giáo)

doctrine (religion)

✪ 2. giáo thuyết

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 教理

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 教育 jiàoyù 他 tā 敖不可长 àobùkězhǎng 的 de 道理 dàoli

    - Chúng ta cần dạy dỗ con trẻ không để phát sinh tâm ngạo mạn.

  • volume volume

    - 他 tā 不理 bùlǐ 长辈 zhǎngbèi 的 de 教诲 jiàohuì

    - Anh ta coi thường sự dạy bảo của trưởng bối.

  • volume volume

    - 其中 qízhōng 道理 dàoli , 不才 bùcái 愿 yuàn 洗耳 xǐěr 聆教 língjiào

    - những lý lẽ đó, kẻ hèn này nguyện rửa tai nghe dạy bảo

  • volume volume

    - 教授 jiàoshòu 阐述 chǎnshù 了 le 哲学理论 zhéxuélǐlùn

    - Giáo sư đã trình bày lý thuyết triết học.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 的 de 教学 jiāoxué 结构 jiégòu 很 hěn 合理 hélǐ

    - Cơ cấu giảng dạy của trường rất hợp lý.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 信奉 xìnfèng 佛教 fójiào 的 de 道理 dàoli

    - Họ tin tưởng vào giáo lý Phật giáo.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 助理 zhùlǐ 教授 jiàoshòu 的 de 工作 gōngzuò

    - Đây là công việc của trợ lý giáo sư.

  • volume volume

    - 我 wǒ 已 yǐ 把 bǎ 原理 yuánlǐ 教给 jiāogěi 你 nǐ 剩下 shèngxià 的 de 得 dé 靠 kào 你 nǐ 自己 zìjǐ 去 qù 体会 tǐhuì

    - Tôi đã dạy bạn nguyên tắc, việc còn lại là phải dựa vào chính trải nghiệm của bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 教›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Giao , Giáo
    • Nét bút:一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JDOK (十木人大)
    • Bảng mã:U+6559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao