提案人 tí'àn rén
volume volume

Từ hán việt: 【đề án nhân】

Đọc nhanh: 提案人 (đề án nhân). Ý nghĩa là: người đề nghị.

Ý Nghĩa của "提案人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

提案人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người đề nghị

proposer

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 提案人

  • volume volume

    - 他 tā 提出 tíchū 了 le 一个 yígè 新 xīn 案子 ànzi

    - Anh ấy đã đưa ra một đề xuất mới.

  • volume volume

    - 他 tā 照搬 zhàobān 别人 biérén 的 de 答案 dáàn

    - Anh ấy sao chép đáp án của người khác.

  • volume volume

    - 不断 bùduàn 提高 tígāo 人民 rénmín 生活 shēnghuó 水平 shuǐpíng

    - Không ngừng nâng cao mức sống của nhân dân

  • volume volume

    - 他 tā 提出 tíchū 的 de 方案 fāngàn 被 bèi 录用 lùyòng 了 le

    - Kế hoạch mà anh ấy đưa ra đã được áp dụng.

  • volume volume

    - 主人 zhǔrén 决定 juédìng 提升 tíshēng 她 tā 的 de 职位 zhíwèi

    - Sếp quyết định thăng chức cho cô ấy.

  • volume volume

    - 但 dàn 凯尼恩 kǎiníēn 有 yǒu 个人 gèrén 在 zài 拉 lā 小提琴 xiǎotíqín

    - Nhưng có người nghệ sĩ vĩ cầm này chơi trên Kenyon

  • volume volume

    - 人们 rénmen 一 yī 提到 tídào 维也纳 wéiyěnà 就 jiù 会 huì 联想 liánxiǎng 到 dào 华尔兹 huáěrzī 圆舞曲 yuánwǔqǔ 和 hé 咖啡馆 kāfēiguǎn

    - Khi nhắc đến Vienna, người ta sẽ liên tưởng đến vũ điệu Valse và quán cà phê.

  • volume volume

    - 他 tā 提名 tímíng 了 le 两位 liǎngwèi 候选人 hòuxuǎnrén

    - Anh ấy đã đề cử hai ứng viên.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 提›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+9 nét)
    • Pinyin: Dī , Dǐ , Shí , Tí
    • Âm hán việt: Thì , Đề , Để
    • Nét bút:一丨一丨フ一一一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAMO (手日一人)
    • Bảng mã:U+63D0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 案›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: àn
    • Âm hán việt: Án
    • Nét bút:丶丶フフノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JVD (十女木)
    • Bảng mã:U+6848
    • Tần suất sử dụng:Rất cao