接人 jiē rén
volume volume

Từ hán việt: 【tiếp nhân】

Đọc nhanh: 接人 (tiếp nhân). Ý nghĩa là: để gặp một người.

Ý Nghĩa của "接人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

接人 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để gặp một người

to meet a person

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 接人

  • volume volume

    - 个人 gèrén 意见 yìjiàn 不要 búyào 强迫 qiǎngpò 别人 biérén 接受 jiēshòu

    - ý kiến của cá nhân không nên ép buộc người khác phải chấp nhận

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 亲密 qīnmì 地 dì 接触 jiēchù 着 zhe

    - Hai người đang tiếp xúc thân mật.

  • volume volume

    - 一排 yīpái 已经 yǐjīng 跟 gēn 敌人 dírén 的 de 前哨 qiánshào 接触 jiēchù

    - Trung đội một đã chạm trán tiền đồn của địch.

  • volume volume

    - 从 cóng 我 wǒ 接触 jiēchù 的 de 人 rén 来看 láikàn 这种 zhèzhǒng 产品质量 chǎnpǐnzhìliàng 不错 bùcuò

    - Đánh giá từ những người tôi đã tiếp xúc, sản phẩm này chất lượng khá tốt.

  • volume volume

    - 他 tā 待人接物 dàirénjiēwù 很 hěn 热情 rèqíng

    - Anh ấy đối xử với người khác rất nhiệt tình.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 很 hěn 直接 zhíjiē 的 de 人 rén

    - Anh ấy là một người thẳng thắn.

  • volume volume

    - 全家人 quánjiārén 一起 yìqǐ 守岁 shǒusuì , 迎接 yíngjiē 新年 xīnnián

    - Cả gia đình cùng thức đón giao thừa, chào đón năm mới.

  • volume volume

    - 他 tā 说话 shuōhuà 硬撅撅 yìngjuējuē 的 de , 让 ràng 人 rén 接受 jiēshòu 不了 bùliǎo

    - nó nói chuyện cứng nhắc, làm người khác chịu không thấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 接›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiē
    • Âm hán việt: Tiếp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYTV (手卜廿女)
    • Bảng mã:U+63A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao