挂斗 guà dǒu
volume volume

Từ hán việt: 【quải đẩu】

Đọc nhanh: 挂斗 (quải đẩu). Ý nghĩa là: rơ-moóc; toa kéo; toa moóc; xe moóc.

Ý Nghĩa của "挂斗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

挂斗 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rơ-moóc; toa kéo; toa moóc; xe moóc

拖在汽车、拖拉机等后边装货的较小车辆,没有动力装置

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 挂斗

  • volume volume

    - 不可 bùkě 弛 chí 了 le 斗志 dòuzhì

    - Không thể nới lỏng ý chí chiến đấu.

  • volume volume

    - 魁星 kuíxīng 是 shì 北斗七星 běidǒuqīxīng 的 de 总称 zǒngchēng

    - Khôi tinh là tên gọi chung của bốn ngôi sao đầu tiên trong bảy ngôi sao Bắc Đẩu.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 选手 xuǎnshǒu 在 zài 擂台 lèitái 上 shàng 搏斗 bódòu

    - Hai võ sĩ đấu tranh trên võ đài.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 战斗 zhàndòu 中 zhōng 挂花 guàhuā 了 le

    - Anh ấy bị thương trong cuộc chiến.

  • volume volume

    - 专机 zhuānjī 有 yǒu 战斗机 zhàndòujī 护航 hùháng

    - chuyên cơ có máy bay chiến đấu hộ tống.

  • volume volume

    - 中国人民志愿军 zhōngguórénmínzhìyuànjūn 到 dào 朝鲜 cháoxiǎn 和 hé 朝鲜 cháoxiǎn 人民 rénmín 一起 yìqǐ 战斗 zhàndòu

    - quân tình nguyện nhân dân Trung Quốc sang Triều Tiên sát cánh chiến đấu cùng nhân dân Triều Tiên.

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 为了 wèile 资源 zīyuán 而 ér 斗争 dòuzhēng

    - Hai quốc gia tranh đấu vì tài nguyên.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 选手 xuǎnshǒu 激烈 jīliè 斗争 dòuzhēng

    - Hai vận động viên đang đấu nhau rất kịch liệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 挂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Guà
    • Âm hán việt: Quải
    • Nét bút:一丨一一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QGG (手土土)
    • Bảng mã:U+6302
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 斗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đẩu 斗 (+0 nét)
    • Pinyin: Dǒu , Dòu
    • Âm hán việt: Đấu , Đẩu , Ẩu
    • Nét bút:丶丶一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YJ (卜十)
    • Bảng mã:U+6597
    • Tần suất sử dụng:Rất cao