拼斑 pīn bān
volume volume

Từ hán việt: 【bính ban】

Đọc nhanh: 拼斑 (bính ban). Ý nghĩa là: ghép lớp.

Ý Nghĩa của "拼斑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拼斑 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ghép lớp

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拼斑

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 鲁宾逊 lǔbīnxùn 一样 yīyàng , 都 dōu 有 yǒu 顽强 wánqiáng 拼博 pīnbó 的 de 精神 jīngshén

    - Giống như Robinson, anh ấy có một tinh thần chiến đấu ngoan cường.

  • volume volume

    - 长有 zhǎngyǒu 黑色 hēisè 斑点 bāndiǎn 的 de 昆虫 kūnchóng

    - một loài côn trùng có đốm đen.

  • volume volume

    - 他 tā 拼命 pīnmìng 学习 xuéxí , 现在 xiànzài 成为 chéngwéi 晚报 wǎnbào 主编 zhǔbiān

    - Anh ấy học hành chăm chỉ và hiện giờ trở thành tổng biên tập báo muộn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 拼命 pīnmìng 炒 chǎo 这个 zhègè 新闻 xīnwén

    - Họ ra sức thổi phồng tin tức này.

  • volume volume

    - 他 tā 拼命 pīnmìng 地 dì 奔跑 bēnpǎo 着 zhe

    - Anh ấy liều mạng mà chạy.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 拼命 pīnmìng 挤 jǐ 上车 shàngchē

    - Mọi người cố chen lên xe.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 碎片 suìpiàn 拼凑 pīncòu 起来 qǐlai

    - Anh ấy ghép các mảnh vụn lại với nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 新 xīn 公司 gōngsī 里 lǐ 打拼 dǎpīn

    - Anh ấy ra sức làm tại công ty mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 拼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Pīn
    • Âm hán việt: Banh , Bính , Phanh
    • Nét bút:一丨一丶ノ一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QTT (手廿廿)
    • Bảng mã:U+62FC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 斑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Văn 文 (+8 nét)
    • Pinyin: Bān
    • Âm hán việt: Ban
    • Nét bút:一一丨一丶一ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MGYKG (一土卜大土)
    • Bảng mã:U+6591
    • Tần suất sử dụng:Cao