拔来报往 bá lái fù wǎng
volume volume

Từ hán việt: 【bạt lai báo vãng】

Đọc nhanh: 拔来报往 (bạt lai báo vãng). Ý nghĩa là: Đi đây đi đó, không ở yên một nơi nào — Qua lại nhiều lần với một người nào..

Ý Nghĩa của "拔来报往" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

拔来报往 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Đi đây đi đó, không ở yên một nơi nào — Qua lại nhiều lần với một người nào.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 拔来报往

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 是 shì 个 gè 大年 dànián , 一亩 yīmǔ 地比 dìbǐ 往年 wǎngnián 多收 duōshōu 百十 bǎishí 来斤 láijīn 粮食 liángshí

    - năm nay được mùa, một mẫu ruộng được hơn năm ngoái trên dưới một trăm cân lương thực.

  • volume volume

    - 仆人 púrén 唱名 chàngmíng 通报 tōngbào 史密斯 shǐmìsī 先生 xiānsheng 来访 láifǎng

    - Người hầu thông báo ông Smith đến thăm.

  • volume volume

    - 一辆 yīliàng 救护车 jiùhùchē 急驰 jíchí 而 ér 来 lái , 人们 rénmen 纷纷 fēnfēn 往 wǎng 两边 liǎngbian 躲让 duǒràng

    - chiếc xe cứu thương chạy đến, mọi người lập tức tránh sang hai bên.

  • volume volume

    - 他 tā 记得 jìde 许多 xǔduō 古往今来 gǔwǎngjīnlái 的 de 故事 gùshì

    - anh ấy nhớ rất nhiều việc từ xưa đến nay.

  • volume volume

    - 不要 búyào 跟 gēn 那些 nèixiē 不三不四 bùsānbùsì 的 de 人 rén 来往 láiwǎng

    - đừng chơi với những người không đàng hoàng ấy

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 爱 ài 说话 shuōhuà 总是 zǒngshì 独来独往 dúláidúwǎng

    - Anh ấy không thích nói chuyện, làm gì cũng một mình.

  • volume volume

    - 不要 búyào 和 hé 那些 nèixiē 人 rén 来往 láiwǎng

    - Đừng có qua lại với mấy người kia.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 春季 chūnjì 会 huì 较往年 jiàowǎngnián 来得 láide 晚 wǎn , 因为 yīnwèi 天气 tiānqì 一直 yìzhí 还 hái 这么 zhème 冷 lěng

    - Mùa xuân năm nay đến muộn hơn so với các năm trước do thời tiết vẫn còn lạnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 往›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+5 nét)
    • Pinyin: Wǎng , Wàng
    • Âm hán việt: Vãng
    • Nét bút:ノノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HOYG (竹人卜土)
    • Bảng mã:U+5F80
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 报›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bào
    • Âm hán việt: Báo
    • Nét bút:一丨一フ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QSLE (手尸中水)
    • Bảng mã:U+62A5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Bá , Bèi
    • Âm hán việt: Bạt , Bội
    • Nét bút:一丨一一ノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIKK (手戈大大)
    • Bảng mã:U+62D4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 来›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+3 nét)
    • Pinyin: Lāi , Lái , Lài
    • Âm hán việt: Lai , Lãi
    • Nét bút:一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:DT (木廿)
    • Bảng mã:U+6765
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa