护符 hùfú
volume volume

Từ hán việt: 【hộ phù】

Đọc nhanh: 护符 (hộ phù). Ý nghĩa là: bùa hộ mệnh; bùa hộ thân; hộ phù.

Ý Nghĩa của "护符" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

护符 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bùa hộ mệnh; bùa hộ thân; hộ phù

护身符

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 护符

  • volume volume

    - 他们 tāmen 戴着 dàizhe 护身符 hùshēnfú 以 yǐ 驱邪 qūxié

    - Họ đeo bùa hộ mệnh để xua đuổi tà ma.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 把 bǎ 护身符 hùshēnfú 带 dài 在 zài 身上 shēnshàng

    - Anh ấy luôn mang theo chiếc bùa hộ mệnh bên mình.

  • volume volume

    - 交通要道 jiāotōngyàodào 要 yào 派 pài 专人 zhuānrén 护持 hùchí

    - những đường giao thông quan trọng nên phái người bảo vệ.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 拿 ná 这个 zhègè 处长 chùzhǎng 当 dāng 护身符 hùshēnfú

    - Bạn đừng đem vị trưởng phòng này ra làm bùa hộ mệnh.

  • volume volume

    - 他 tā 脖子 bózi 上 shàng 挂 guà 护身符 hùshēnfú

    - Anh ta đeo một chiếc bùa hộ mệnh trên cổ.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 动不动 dòngbùdòng 就 jiù 打 dǎ 我 wǒ 的 de 牌子 páizi , 我 wǒ 可 kě 当不了 dāngbùliǎo 你 nǐ 的 de 护身符 hùshēnfú

    - Đừng có lúc nào cũng gọi tên của tôi, tôi không làm nổi bùa hộ mệnh của cậu đâu.

  • volume volume

    - 书籍 shūjí 经常 jīngcháng 是 shì 护身符 hùshēnfú 和 hé 咒语 zhòuyǔ

    - Sách vở thường được dùng như bùa hộ mệnh và bùa chú.

  • volume volume

    - 为了 wèile 保护 bǎohù 我们 wǒmen 的 de 知识产权 zhīshíchǎnquán 我们 wǒmen 要 yào 谨慎 jǐnshèn 选择 xuǎnzé 合作伙伴 hézuòhuǒbàn

    - Để bảo vệ tài sản trí tuệ của mình, chúng tôi lựa chọn đối tác hợp tác một cách cẩn thận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 护›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Hù
    • Âm hán việt: Hộ
    • Nét bút:一丨一丶フ一ノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QIS (手戈尸)
    • Bảng mã:U+62A4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 符›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+5 nét)
    • Pinyin: Fú
    • Âm hán việt: Bồ , Phù
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HODI (竹人木戈)
    • Bảng mã:U+7B26
    • Tần suất sử dụng:Rất cao