抓泥船 zhuā ní chuán
volume volume

Từ hán việt: 【trảo nê thuyền】

Đọc nhanh: 抓泥船 (trảo nê thuyền). Ý nghĩa là: tàu ngoạm bùn.

Ý Nghĩa của "抓泥船" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抓泥船 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tàu ngoạm bùn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抓泥船

  • volume volume

    - 鸟儿 niǎoér 飞 fēi 到 dào 船梢 chuánshāo 上 shàng , 在 zài 那儿 nàér 歇 xiē 一口气 yìkǒuqì

    - Chim bay đến đuôi tàu và nghỉ ngơi ở đó

  • volume volume

    - 两条船 liǎngtiáochuán 在 zài 雾 wù 中 zhōng 相撞 xiāngzhuàng

    - Hai chiếc thuyền va vào nhau trong sương mù

  • volume volume

    - 两手 liǎngshǒu 油泥 yóuní , 黑糊糊 hēihūhū 的 de

    - hai tay đầy dầu, đen nhẻm.

  • volume volume

    - 浚 jùn 泥 ní 船 chuán

    - tàu vét bùn.

  • volume volume

    - 两艘 liǎngsōu 宇宙飞船 yǔzhòufēichuán 将 jiāng 在 zài 轨道 guǐdào 上 shàng 对接 duìjiē

    - Hai tàu vũ trụ sẽ kết nối bến quỹ đạo.

  • volume volume

    - 两船 liǎngchuán 相撞 xiāngzhuàng 之後都 zhīhòudōu 挣扎 zhēngzhá 著 zhù 驶进 shǐjìn 海港 hǎigǎng

    - Sau khi hai tàu đâm nhau, cả hai đều vật lộn để tiến vào cảng biển.

  • volume volume

    - 不三 bùsān 发誓 fāshì 一定 yídìng 要 yào 将 jiāng 偷鸡贼 tōujīzéi 抓 zhuā 到 dào

    - Busan thề sẽ bắt được kẻ trộm gian xảo

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 都 dōu 让 ràng 人 rén 借 jiè 走 zǒu 了 le , 自己 zìjǐ 反倒 fǎndào 弄 nòng 得 dé 没 méi 抓挠 zhuānao 了 le

    - đồ đạc đều cho người ta mượn cả rồi, chính mình lại không có chỗ nhờ cậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhāo , Zhuā
    • Âm hán việt: Trao , Trảo
    • Nét bút:一丨一ノノ丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHLO (手竹中人)
    • Bảng mã:U+6293
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 泥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Ní , Nǐ , Nì , Niè , Nìng
    • Âm hán việt: Nê , Nễ , Nệ
    • Nét bút:丶丶一フ一ノノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ESP (水尸心)
    • Bảng mã:U+6CE5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 船›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Chu 舟 (+5 nét)
    • Pinyin: Chuán
    • Âm hán việt: Thuyền
    • Nét bút:ノノフ丶一丶ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HYCR (竹卜金口)
    • Bảng mã:U+8239
    • Tần suất sử dụng:Rất cao