扶竹 fú zhú
volume volume

Từ hán việt: 【phù trúc】

Đọc nhanh: 扶竹 (phù trúc). Ý nghĩa là: Một loại trúc ruột đặc; đốt dài; làm gậy chống rất tốt. Còn có tên là cung trúc 筇竹. Cây trúc có thân sinh từng cặp đối nhau..

Ý Nghĩa của "扶竹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

扶竹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Một loại trúc ruột đặc; đốt dài; làm gậy chống rất tốt. Còn có tên là cung trúc 筇竹. Cây trúc có thân sinh từng cặp đối nhau.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 扶竹

  • volume volume

    - 青梅竹马 qīngméizhúmǎ 的 de 爱情 àiqíng 最 zuì 纯真 chúnzhēn

    - Tình yêu thanh mai trúc mã là trong sáng nhất.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 竹鞭 zhúbiān 赶马 gǎnmǎ

    - Anh ấy dùng thanh tre để đuổi ngựa.

  • volume volume

    - 他 tā 熟练地 shúliàndì 排好 páihǎo 了 le 竹排 zhúpái

    - Anh ấy thành thạo sắp xếp xong chiếc bè tre.

  • volume volume

    - 修篁 xiūhuáng ( 长 zhǎng 竹子 zhúzi )

    - cây tre dài

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 竹筒 zhútǒng 装水 zhuāngshuǐ

    - Anh ấy dùng ống tre để chứa nước.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 刀 dāo 破开 pòkāi 竹子 zhúzi

    - Anh ấy dùng dao chẻ đôi cây tre.

  • volume volume

    - 他 tā 手提 shǒutí 着 zhe 一个 yígè 竹篮 zhúlán

    - Anh ấy đang xách một chiếc giỏ tre.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 腿 tuǐ 病 bìng 已经 yǐjīng 减轻 jiǎnqīng , 一个 yígè 人 rén 扶 fú 着 zhe 可以 kěyǐ 往前 wǎngqián 磨蹭 mócèng 了 le

    - vết thương ở trên đùi đã đỡ rồi, có người đỡ anh ấy có thể đi chầm chập được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 扶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Fú , Pú
    • Âm hán việt: Bồ , Phù
    • Nét bút:一丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QQO (手手人)
    • Bảng mã:U+6276
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • ⺮›

  • 竹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhú
    • Âm hán việt: Trúc
    • Nét bút:ノ一丨ノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:H (竹)
    • Bảng mã:U+7AF9
    • Tần suất sử dụng:Cao