払 fǎn
volume volume

Từ hán việt: 【phất.bật】

Đọc nhanh: 払 (phất.bật). Ý nghĩa là: để lấy.

Ý Nghĩa của "払" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

払 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. để lấy

to fetch; to take

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 払

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 払›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Fǎn , Fú
    • Âm hán việt:
    • Nét bút:一丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XXQI (重重手戈)
    • Bảng mã:U+6255
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp