手活 shǒu huó
volume volume

Từ hán việt: 【thủ hoạt】

Đọc nhanh: 手活 (thủ hoạt). Ý nghĩa là: tay nghề, thao tác (ví dụ: xử lý bóng trong thể thao).

Ý Nghĩa của "手活" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

手活 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tay nghề

hand job

✪ 2. thao tác (ví dụ: xử lý bóng trong thể thao)

manipulation (e.g. ball handling in sport)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 手活

  • volume volume

    - 要说 yàoshuō 干活儿 gànhuóer , 他 tā 可 kě 真是 zhēnshi 一把手 yībǎshǒu

    - bàn về làm việc thì anh ấy quả là một tay cừ.

  • volume volume

    - 这 zhè 人 rén 真是 zhēnshi 把 bǎ 硬手 yìngshǒu 儿 ér , 干活 gànhuó 又 yòu 快 kuài 又 yòu 细致 xìzhì

    - người này rất có năng lực, làm việc vừa nhanh vừa tỉ mỉ.

  • volume volume

    - 生活 shēnghuó 掌握 zhǎngwò 在 zài 自己 zìjǐ 手中 shǒuzhōng , 而 ér 非 fēi 让 ràng 生活 shēnghuó 来 lái 掌握 zhǎngwò 你 nǐ

    - Cuộc sống nằm trong tay bạn, đừng để cuộc sống kiểm soát bạn.

  • volume volume

    - 小猫 xiǎomāo 身手 shēnshǒu 灵活 línghuó , 迅速 xùnsù 抓住 zhuāzhù 老鼠 lǎoshǔ

    - Con mèo nhanh nhẹn, bắt chuột rất nhanh.

  • volume volume

    - 珍妮 zhēnnī 丝 sī · 兰德 lándé 文书 wénshū 士 shì 活动 huódòng 手办 shǒubàn

    - Nhân vật hành động Yeoman Janice Rand.

  • volume volume

    - 钱 qián 你 nǐ 先用 xiānyòng 着 zhe , 等 děng 手头 shǒutóu 活泛 huófan 了 le 再 zài 还 hái 我 wǒ

    - anh lấy tiền dùng trước đi, khi nào có dư thì trả lại cho tôi.

  • volume volume

    - 她 tā 有 yǒu 灵活 línghuó 的 de 手指 shǒuzhǐ

    - Cô ấy có ngón tay linh hoạt.

  • volume volume

    - 他 tā 靠 kào 修车 xiūchē 手艺 shǒuyì 养活 yǎnghuo 自己 zìjǐ

    - Anh ấy sống dựa vào tay nghề sửa xe.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 活›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+6 nét)
    • Pinyin: Guō , Huó
    • Âm hán việt: Hoạt , Quạt
    • Nét bút:丶丶一ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EHJR (水竹十口)
    • Bảng mã:U+6D3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao