房檐 fángyán
volume volume

Từ hán việt: 【phòng thiềm】

Đọc nhanh: 房檐 (phòng thiềm). Ý nghĩa là: mái hiên; củng. Ví dụ : - 向日葵都齐了房檐了。 hoa hướng dương cao ngang mái hiên rồi.

Ý Nghĩa của "房檐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

房檐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mái hiên; củng

(房檐儿) 房顶伸出墙外的部分

Ví dụ:
  • volume volume

    - 向日葵 xiàngrìkuí 都 dōu 齐 qí 了 le 房檐 fángyán 了 le

    - hoa hướng dương cao ngang mái hiên rồi.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 房檐

  • volume volume

    - 房檐 fángyán

    - mái hiên nhà

  • volume volume

    - 两家 liǎngjiā 合用 héyòng 一个 yígè 厨房 chúfáng

    - hai gia đình cùng dùng chung nhà.

  • volume volume

    - 不过 bùguò 现在 xiànzài 它们 tāmen 已经 yǐjīng 被 bèi 改建 gǎijiàn , 用作 yòngzuò 库房 kùfáng 或 huò 粮仓 liángcāng 了 le

    - Tuy nhiên, hiện tại chúng đã được sửa đổi và sử dụng làm nhà kho hoặc kho lương thực.

  • volume volume

    - 两房 liǎngfáng 儿媳妇 érxífu

    - hai người con dâu

  • volume volume

    - 檐槽 yáncáo 把 bǎ 雨水 yǔshuǐ 从 cóng 房顶 fángdǐng 排走 páizǒu 的 de 水槽 shuǐcáo , 装在 zhuāngzài 屋檐 wūyán 边 biān 或 huò 檐下 yánxià

    - Dịch "Ống thoát nước từ mái nhà được lắp đặt ở bên cạnh hay phía dưới mái nhà."

  • volume volume

    - 两座 liǎngzuò 房子 fángzi 相距 xiāngjù 500 米 mǐ

    - Hai căn phòng cách nhau 500m.

  • volume volume

    - 个人 gèrén 有 yǒu 一套 yītào 两室 liǎngshì 一 yī 厅房 tīngfáng 房屋 fángwū 欲 yù 诚意 chéngyì 出租 chūzū

    - Tôi có căn nhà 2 phòng ngủ 1 phòng ngủ muốn cho thuê

  • volume volume

    - 向日葵 xiàngrìkuí 都 dōu 齐 qí 了 le 房檐 fángyán 了 le

    - hoa hướng dương cao ngang mái hiên rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 房›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng , Páng
    • Âm hán việt: Bàng , Phòng
    • Nét bút:丶フ一ノ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSYHS (竹尸卜竹尸)
    • Bảng mã:U+623F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 檐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+13 nét)
    • Pinyin: Dān , Yán
    • Âm hán việt: Diêm , Thiềm
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ一ノノ丶丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DNCR (木弓金口)
    • Bảng mã:U+6A90
    • Tần suất sử dụng:Trung bình