戒子 jiè zi
volume volume

Từ hán việt: 【giới tử】

Đọc nhanh: 戒子 (giới tử). Ý nghĩa là: vòng tay.

Ý Nghĩa của "戒子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

戒子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vòng tay

(finger) ring

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 戒子

  • volume volume

    - 一个 yígè 钉子 dīngzi 挂 guà 破 pò 了 le 我 wǒ 的 de 袜子 wàzi

    - Một cái đinh làm rách tất của tôi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 大 dà 小伙子 xiǎohuǒzi , 干活 gànhuó 都 dōu 不 bù 顶 dǐng 趟 tàng 儿 ér

    - một thằng con trai lớn như vậy mà làm việc chẳng bằng ai.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 到 dào 戒掉 jièdiào 奶嘴 nǎizuǐ 儿 ér 的 de 时候 shíhou 了 le

    - Đứa bé đã đến lúc cai núm vú giả rồi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 橙子 chéngzi 榨 zhà 得出 déchū 一杯 yībēi 橙汁 chéngzhī

    - Một quả cam ép ra một ly nước cam.

  • volume volume

    - 他 tā 常常 chángcháng 勸戒 quànjiè 孩子 háizi 们 men

    - Ông ta thường khuyên răn các con.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 戒指 jièzhi 放在 fàngzài 了 le 桌子 zhuōzi 上 shàng

    - Anh ấy đặt chiếc nhẫn lên bàn.

  • volume volume

    - 侦探 zhēntàn 们 men 又 yòu 开始 kāishǐ 在 zài 那 nà 楝 liàn 房子 fángzi 警戒 jǐngjiè 了 le

    - Các thám tử lại bắt đầu tuần tra căn nhà lâm liễu.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 戒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Giới
    • Nét bút:一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IT (戈廿)
    • Bảng mã:U+6212
    • Tần suất sử dụng:Cao