我的 wǒ de
volume volume

Từ hán việt: 【ngã đích】

Đọc nhanh: 我的 (ngã đích). Ý nghĩa là: của tôi. Ví dụ : - 我的腿很疼。 Chân của tôi rất đau.. - 我的书丢了。 Sách của tôi mất rồi.. - 我的手表坏了。 Đồng hồ của tôi hỏng rồi.

Ý Nghĩa của "我的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Mua Bán Hàng Online

我的 khi là Câu thường (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. của tôi

表示所属关系,意思是 “属于我(说话者)的”

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 腿 tuǐ 很 hěn 疼 téng

    - Chân của tôi rất đau.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 书 shū 丢 diū 了 le

    - Sách của tôi mất rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 手表 shǒubiǎo 坏 huài 了 le

    - Đồng hồ của tôi hỏng rồi.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 我的

  • volume volume

    - 我 wǒ 可怜 kělián 的 de 老婆 lǎopó 啊 a ! 他 tā 悔恨 huǐhèn 地说 dìshuō

    - "Người vợ đáng thương của tôi ơi" Anh ấy hối hận nói

  • volume volume

    - 《 爱国者 àiguózhě 法案 fǎàn 》 里 lǐ 的 de 改革 gǎigé 会 huì 迫使 pòshǐ 我们 wǒmen

    - Những cải cách trong Đạo luật Yêu nước sẽ buộc chúng ta

  • volume volume

    - 一整天 yīzhěngtiān 东奔西跑 dōngbēnxīpǎo 的 de , 把 bǎ 我 wǒ 累坏 lèihuài 了 le

    - Chạy loanh quanh cả ngày khiến tôi kiệt sức.

  • volume volume

    - 千金 qiānjīn 易得 yìdé , 知音难求 zhīyīnnánqiú 为了 wèile 我们 wǒmen 的 de 友谊 yǒuyì , 干杯 gānbēi

    - Nghìn vàng dễ kiếm, tri âm khó tìm,vì tình bạn của chúng ta, cạn ly

  • volume volume

    - 不敢当 bùgǎndāng , 我 wǒ 只是 zhǐshì 做 zuò 了 le 应该 yīnggāi 做 zuò 的 de 。

    - "Không dám, tôi chỉ làm điều nên làm thôi."

  • volume volume

    - 一 yī 说起 shuōqǐ 羊肉 yángròu 泡馍 pàomó , 我 wǒ 相信 xiāngxìn 羊肉 yángròu 泡馍 pàomó 是 shì 很多 hěnduō 人 rén 的 de 最 zuì 爱 ài

    - Chỉ cần nói tới món vụn bánh mì chan canh thịt cừu, tôi tin chắc đó cũng là món khoái khẩu của rất nhiều người.

  • volume volume

    - 一席话 yīxíhuà 引动 yǐndòng 我 wǒ 思乡 sīxiāng 的 de 情怀 qínghuái

    - buổi nói chuyện đã khơi gợi nổi nhớ quê của tôi.

  • volume volume

    - 入境 rùjìng 时 shí , 我 wǒ 的 de 提包 tíbāo 在 zài 海关 hǎiguān 受到 shòudào 了 le 检查 jiǎnchá 。

    - "Khi nhập cảnh, hành lý của tôi đã được kiểm tra tại cửa khẩu."

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao