成教 chéngjiào
volume volume

Từ hán việt: 【thành giáo】

Đọc nhanh: 成教 (thành giáo). Ý nghĩa là: giáo dục người lớn, viết tắt cho 成人 教育.

Ý Nghĩa của "成教" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

成教 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giáo dục người lớn, viết tắt cho 成人 教育

adult education, abbr. for 成人教育 [chéngrénjiàoyù]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 成教

  • volume volume

    - 他 tā 选择 xuǎnzé 读 dú 师范 shīfàn 成为 chéngwéi 教师 jiàoshī

    - Anh ấy chọn học sư phạm để trở thành giáo viên.

  • volume volume

    - 殉教 xùnjiào 行为 xíngwéi , 是 shì 无德无能 wúdéwúnéng 者 zhě 可以 kěyǐ 一举成名 yījǔchéngmíng 的 de 惟一 wéiyī 途径 tújìng

    - Hành động hy sinh mạng là con đường duy nhất mà những người không có đức hạnh và tài năng có thể nổi tiếng chỉ trong một lần.

  • volume volume

    - 在 zài 党 dǎng 的 de 培养教育 péiyǎngjiàoyù 下 xià , 他 tā 成为 chéngwéi 一名 yīmíng 优秀 yōuxiù 的 de 共青团员 gòngqīngtuányuán

    - Dưới sự bồi dưỡng, giáo dục của Đảng, anh ta đã trở thành một đoàn viên thanh niên ưu tú.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 教学方法 jiāoxuéfāngfǎ 很 hěn 有 yǒu 成效 chéngxiào

    - Phương pháp giảng dạy của cô ấy rất hiệu quả.

  • volume volume

    - 成功 chénggōng 的 de 教育 jiàoyù 是 shì 虎父无犬 hǔfùwúquǎn 子 zi

    - cách giáo dục thành tài là Hổ phụ sinh hổ tử.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 领养 lǐngyǎng 是 shì 通过 tōngguò 当地 dāngdì 教区 jiàoqū 完成 wánchéng 的 de

    - Việc nhận nuôi ông thông qua một giáo xứ địa phương.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 你 nǐ 要 yào 成为 chéngwéi 一个 yígè 有 yǒu 出息 chūxī 的 de 人 rén , 你 nǐ 必须 bìxū 把 bǎ 诺言 nuòyán 视为 shìwéi 第二 dìèr 宗教 zōngjiào

    - Nếu bạn muốn trở thành một người có tiền đồ, bạn phải coi lời hứa như một thứ tôn giáo thứ hai.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 一周 yīzhōu 时间 shíjiān 教 jiào 速成 sùchéng 英语课程 yīngyǔkèchéng 那 nà 几天 jǐtiān 可真 kězhēn 紧张 jǐnzhāng

    - "Họ dành một tuần để giảng dạy khóa học tiếng Anh nhanh, những ngày đó thực sự căng thẳng!"

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 成›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Chéng , Chèng
    • Âm hán việt: Thành
    • Nét bút:一ノフフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHS (戈竹尸)
    • Bảng mã:U+6210
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 教›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiāo , Jiào
    • Âm hán việt: Giao , Giáo
    • Nét bút:一丨一ノフ丨一ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JDOK (十木人大)
    • Bảng mã:U+6559
    • Tần suất sử dụng:Rất cao