戊午 wù wǔ
volume volume

Từ hán việt: 【mậu ngọ】

Đọc nhanh: 戊午 (mậu ngọ). Ý nghĩa là: năm thứ năm E7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1978 hoặc 2038.

Ý Nghĩa của "戊午" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

戊午 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. năm thứ năm E7 của chu kỳ 60 năm, ví dụ: 1978 hoặc 2038

fifty-fifth year E7 of the 60 year cycle, e.g. 1978 or 2038

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 戊午

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 刮 guā 了 le 一阵风 yīzhènfēng

    - Chiều qua có một cơn gió.

  • volume volume

    - 上午 shàngwǔ 的 de 会议 huìyì 开 kāi 了 le 半天 bàntiān

    - Cuộc họp buổi sáng đã kéo dài nửa ngày.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 我 wǒ 得 dé 去 qù 盖章 gàizhāng

    - Buổi chiều tôi phải đi đóng dấu.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 我 wǒ 去 qù 机场 jīchǎng 接 jiē 你 nǐ

    - Buổi chiều anh ra sân bay đón em.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 五点钟 wǔdiǎnzhōng 工厂 gōngchǎng 放工 fànggōng

    - năm giờ chiều nhà máy tan ca.

  • volume volume

    - 顶 dǐng 下午 xiàwǔ 两点 liǎngdiǎn 他 tā 才 cái 吃饭 chīfàn

    - Đến hai giờ chiều anh ấy mới ăn cơm.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 我要 wǒyào 去 qù 打 dǎ 一把 yībǎ 排球 páiqiú

    - Buổi chiều tôi phải đi đánh một trận bóng chuyền.

  • volume volume

    - 下午 xiàwǔ 只来 zhǐlái 了 le 三位 sānwèi 顾客 gùkè

    - Buổi trưa có 3 khách hàng đến.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 午›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thập 十 (+2 nét)
    • Pinyin: Wǔ
    • Âm hán việt: Ngọ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OJ (人十)
    • Bảng mã:U+5348
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 戊›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+1 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Mậu
    • Nét bút:一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IH (戈竹)
    • Bảng mã:U+620A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình