憎忌 zēng jì
volume volume

Từ hán việt: 【tăng kị】

Đọc nhanh: 憎忌 (tăng kị). Ý nghĩa là: Ganh ghét. Như Tăng đố 憎妒..

Ý Nghĩa của "憎忌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

憎忌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ganh ghét. Như Tăng đố 憎妒.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 憎忌

  • volume volume

    - 令人 lìngrén 憎恶 zēngwù

    - làm người ta căm ghét

  • volume volume

    - 他 tā 犯 fàn 了 le 忌讳 jìhuì

    - Anh ấy phạm điều kiêng kỵ.

  • volume volume

    - 他 tā 犯 fàn 了 le 大忌 dàjì

    - Anh ấy phạm đại kỵ.

  • volume volume

    - 黑麦 hēimài 威士忌 wēishìjì

    - rượu whiskey lúa mạch

  • volume volume

    - 你 nǐ 笑 xiào 的 de 也 yě 太 tài 肆无忌惮 sìwújìdàn 了 le

    - Anh ấy cười một cách không kiêng dè gì.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 什么 shénme 忌口 jìkǒu 的 de 吗 ma ?

    - Bạn có kị ăn món nào không?

  • volume volume

    - 他 tā 决定 juédìng 从今天起 cóngjīntiānqǐ 忌 jì 烟酒 yānjiǔ

    - Anh ấy quyết định từ hôm nay sẽ cai thuốc lá và rượu.

  • volume volume

    - 他 tā 虽然 suīrán 表面 biǎomiàn 上 shàng 很 hěn 有 yǒu 礼貌 lǐmào 地同 dìtóng 他 tā 同事 tóngshì 打招呼 dǎzhāohu , 但 dàn 心里 xīnli 却 què 充满 chōngmǎn 了 le 妒忌 dùjì

    - mặc dù anh ấy trông rất lịch sự khi chào hỏi đồng nghiệp của mình, nhưng trong lòng lại đầy ghen tị.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 忌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+3 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký , Kị , Kỵ
    • Nét bút:フ一フ丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SUP (尸山心)
    • Bảng mã:U+5FCC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 憎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+12 nét)
    • Pinyin: Zēng
    • Âm hán việt: Tăng
    • Nét bút:丶丶丨丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PCWA (心金田日)
    • Bảng mã:U+618E
    • Tần suất sử dụng:Cao