意者 yì zhě
volume volume

Từ hán việt: 【ý giả】

Đọc nhanh: 意者 (ý giả). Ý nghĩa là: Xem chừng. Dáng chừng. Có vẻ rằng.. Ví dụ : - 路上小心在意者! Đi đường cẩn thận nhé!

Ý Nghĩa của "意者" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

意者 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xem chừng. Dáng chừng. Có vẻ rằng.

Ví dụ:
  • volume volume

    - 路上 lùshàng 小心 xiǎoxīn 在意 zàiyì 者 zhě

    - Đi đường cẩn thận nhé!

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 意者

  • volume volume

    - 可能 kěnéng 是 shì 墨西哥人 mòxīgērén 或者 huòzhě 意大利人 yìdàlìrén

    - Có thể là người Mexico hoặc người Ý?

  • volume volume

    - 面试官 miànshìguān 故意 gùyì 为难 wéinán 应聘者 yìngpìnzhě

    - Người phỏng vấn cố tình làm khó ứng viên.

  • volume volume

    - 这 zhè 篇文章 piānwénzhāng 开头 kāitóu 就 jiù 表明 biǎomíng 了 le 作者 zuòzhě 的 de 意向 yìxiàng

    - mở đầu của bài văn này đã nói ró ý hướng của tác giả rồi.

  • volume volume

    - 路上 lùshàng 小心 xiǎoxīn 在意 zàiyì 者 zhě

    - Đi đường cẩn thận nhé!

  • volume volume

    - 长者 zhǎngzhě 的 de 意见 yìjiàn 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Ý kiến của trưởng lão rất quan trọng.

  • volume volume

    - 她 tā 很 hěn 尊重 zūnzhòng 长者 zhǎngzhě 的 de 意见 yìjiàn

    - Cô ấy rất tôn trọng ý kiến của người lớn tuổi.

  • volume volume

    - 言 yán 者 zhě 无意 wúyì 听者有心 tīngzhěyǒuxīn 她 tā 把头 bǎtóu 拼命 pīnmìng 低 dī 下来 xiàlai

    - Cô cúi đầu tuyệt vọng vì người nói không có chủ ý và người nghe có chủ ý.

  • volume volume

    - 我 wǒ 自己 zìjǐ 不 bù 愿意 yuànyì 聘用 pìnyòng 一个 yígè 经常 jīngcháng 在 zài 竞争者 jìngzhēngzhě 之间 zhījiān 跳跃 tiàoyuè 的 de 人 rén

    - Tôi không muốn thuê một người thường xuyên nhảy việc giữa các đối thủ cạnh tranh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 者›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Lão 老 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhě , Zhū
    • Âm hán việt: Giả
    • Nét bút:一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JKA (十大日)
    • Bảng mã:U+8005
    • Tần suất sử dụng:Rất cao