想睡 xiǎng shuì
volume volume

Từ hán việt: 【tưởng thuỵ】

Đọc nhanh: 想睡 (tưởng thuỵ). Ý nghĩa là: buồn ngủ.

Ý Nghĩa của "想睡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

想睡 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. buồn ngủ

drowsy; sleepy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 想睡

  • volume volume

    - 我 wǒ 只不过 zhǐbùguò 想 xiǎng 睡 shuì 而已 éryǐ

    - Tôi chỉ là muốn ngủ mà thôi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 想 xiǎng 舒舒服服 shūshufufu 地 dì 睡觉 shuìjiào

    - Tôi muốn ngủ một giấc thoải mái.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 胡思乱想 húsīluànxiǎng 了 le , 快快 kuàikuài 睡觉 shuìjiào 吧 ba

    - Cậu đừng nghĩ ngợi lung tung, ngủ một giấc thật ngon đi!

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 睡 shuì 一会儿 yīhuìer , 但是 dànshì 睡不着 shuìbùzháo

    - Anh ấy muốn ngủ một chút, nhưng ngủ không được.

  • volume volume

    - 我 wǒ 很困 hěnkùn , 想 xiǎng 睡觉 shuìjiào

    - Tôi rất buồn ngủ, muốn đi ngủ.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我想 wǒxiǎng 睡个 shuìgè 懒觉 lǎnjué

    - Hôm nay tôi muốn ngủ nướng

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 上课 shàngkè 就 jiù 想 xiǎng 睡觉 shuìjiào

    - Anh ấy vừa vào học là muốn ngủ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 连续 liánxù 工作 gōngzuò 了 le 10 个 gè 小时 xiǎoshí , 现在 xiànzài 双目 shuāngmù 无 wú 神 shén , 只想 zhǐxiǎng 睡个 shuìgè 觉 jué

    - Tôi làm việc liên tục 10 tiếng liền, bây giờ hai mắt lờ đờ, chỉ muốn được ngủ một giấc

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 想›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiǎng
    • Âm hán việt: Tưởng
    • Nét bút:一丨ノ丶丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DUP (木山心)
    • Bảng mã:U+60F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 睡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mục 目 (+8 nét)
    • Pinyin: Shuì
    • Âm hán việt: Thuỵ
    • Nét bút:丨フ一一一ノ一丨一丨丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BUHJM (月山竹十一)
    • Bảng mã:U+7761
    • Tần suất sử dụng:Rất cao