恼巴巴 nǎo bābā
volume volume

Từ hán việt: 【não ba ba】

Đọc nhanh: 恼巴巴 (não ba ba). Ý nghĩa là: bực bõ; tức mình, giận hầm hầm.

Ý Nghĩa của "恼巴巴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

恼巴巴 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bực bõ; tức mình

恼怒的样子

✪ 2. giận hầm hầm

(怒冲冲的) 形容非常生气的样子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 恼巴巴

  • volume volume

    - 从那之后 cóngnàzhīhòu 巴塞尔 bāsāiěr 艺术展 yìshùzhǎn 我 wǒ 年 nián 年 nián 不落 bùlà

    - Tôi đã không bỏ lỡ một triển lãm nghệ thuật ở Basel kể từ đó.

  • volume volume

    - 他会 tāhuì 巴结 bājié 同事 tóngshì

    - Anh ta biết cách nịnh bợ đồng nghiệp.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 巴结 bājié 领导 lǐngdǎo

    - Họ nịnh bợ lãnh đạo.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 收成 shōuchéng 有 yǒu 巴望 bāwàng

    - thu hoạch năm nay có hy vọng đây

  • volume volume

    - 人 rén 老 lǎo 了 le , 皮肤 pífū 就 jiù 变得 biànde 干巴 gānbā 了 le

    - người già, da dẻ khô hết.

  • volume volume

    - 两极 liǎngjí 是 shì 相通 xiāngtōng 的 de 嘛 ma 当牙 dāngyá 鳕 xuě 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 尾巴 wěibā 放进 fàngjìn 口里 kǒulǐ 时说 shíshuō

    - "Điều cực đại và điều cực tiểu có sự liên kết với nhau" - cá voi trắng nói khi đặt đuôi của nó vào miệng.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 坐 zuò 上 shàng 了 le 一辆 yīliàng 大巴车 dàbāchē 去 qù 城市 chéngshì 中心 zhōngxīn

    - Hôm nay tôi bắt xe buýt đến trung tâm thành phố.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 天气 tiānqì 真巴适 zhēnbāshì

    - Thời tiết hôm nay thật thoải mái

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 巴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+1 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AU (日山)
    • Bảng mã:U+5DF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 恼›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+6 nét)
    • Pinyin: Nǎo , Nào
    • Âm hán việt: Não
    • Nét bút:丶丶丨丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PYUK (心卜山大)
    • Bảng mã:U+607C
    • Tần suất sử dụng:Cao