性行 xìng xíng
volume volume

Từ hán việt: 【tính hành】

Đọc nhanh: 性行 (tính hành). Ý nghĩa là: nết tốt; tính cách tốt; tính cách hành vi.

Ý Nghĩa của "性行" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

性行 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nết tốt; tính cách tốt; tính cách hành vi

性格行为

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 性行

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 很 hěn 兽性 shòuxìng

    - Hành vi của anh ấy rất dã man.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 得 dé 对 duì 她 tā 进行 jìnxíng 保护性 bǎohùxìng 监禁 jiānjìn

    - Chúng tôi cần đưa cô ấy vào quyền giám hộ bảo vệ.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 对 duì 他们 tāmen 进行 jìnxíng 保护性 bǎohùxìng 监禁 jiānjìn

    - Tôi quản thúc họ để bảo vệ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 性乱 xìngluàn 行为 xíngwéi

    - Đừng quan hệ tình dục bừa bãi.

  • volume volume

    - 老年人 lǎoniánrén 的 de 机体 jītǐ 不免 bùmiǎn 要 yào 产生 chǎnshēng 退行性 tuìxíngxìng 改变 gǎibiàn

    - cơ thể người già không tránh khỏi bị thoái hoá.

  • volume volume

    - 减震器 jiǎnzhènqì 是 shì 为 wèi 加速 jiāsù 车架 chējià 与 yǔ 车身 chēshēn 振动 zhèndòng 的 de 衰减 shuāijiǎn , 以 yǐ 改善 gǎishàn 汽车 qìchē 的 de 行驶 xíngshǐ 平顺 píngshùn 性 xìng

    - Giảm xóc là để tăng tốc độ giảm rung của khung và thân xe để cải thiện sự thoải mái khi lái xe.

  • volume volume

    - 我 wǒ 向 xiàng 他 tā 询问 xúnwèn 了 le 我们 wǒmen 的 de 主意 zhǔyi 的 de 可行性 kěxíngxìng

    - Tôi hỏi anh ấy về tính khả thi của ý tưởng của chúng tôi.

  • volume volume

    - 在 zài 教堂 jiàotáng 进行 jìnxíng 谋杀 móushā 有 yǒu 强烈 qiángliè 象征性 xiàngzhēngxìng

    - Giết người trong nhà thờ mang tính biểu tượng cao.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 行›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Hành 行 (+0 nét)
    • Pinyin: Háng , Hàng , Héng , Xíng , Xìng
    • Âm hán việt: Hàng , Hành , Hãng , Hạng , Hạnh
    • Nét bút:ノノ丨一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HOMMN (竹人一一弓)
    • Bảng mã:U+884C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao