性关系 xìng guānxì
volume volume

Từ hán việt: 【tính quan hệ】

Đọc nhanh: 性关系 (tính quan hệ). Ý nghĩa là: giao hợp; thử trái cấm; vượt rào. Ví dụ : - 我从未与她发生过性关系,而这是事实。 Trước tới nay tôi và cô ấy chưa từng đi quá giới hạn, đây là sự thật.

Ý Nghĩa của "性关系" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

性关系 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giao hợp; thử trái cấm; vượt rào

intercourse

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 从未 cóngwèi 与 yǔ 她 tā 发生 fāshēng 过 guò 性关系 xìngguānxì , 而 ér 这 zhè 是 shì 事实 shìshí

    - Trước tới nay tôi và cô ấy chưa từng đi quá giới hạn, đây là sự thật.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 性关系

  • volume volume

    - 中 zhōng 越 yuè 两国关系 liǎngguóguānxì 是 shì 同志 tóngzhì 加 jiā 兄弟 xiōngdì 的 de 全面 quánmiàn 战略 zhànlüè 合作伙伴 hézuòhuǒbàn

    - Quan hệ giữa Trung Quốc và Việt Nam là đối tác hợp tác chiến lược toàn diện “vừa là đồng chí vừa là anh em”.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 关注 guānzhù 普遍性 pǔbiànxìng 问题 wèntí

    - Mọi người quan tâm đến các vấn đề phổ biến.

  • volume volume

    - 对抗 duìkàng 作用 zuòyòng 一个 yígè 生物 shēngwù 和 hé 另 lìng 一种 yīzhǒng 生物 shēngwù 新陈代谢 xīnchéndàixiè 物 wù 之间 zhījiān 的 de 对抗性 duìkàngxìng 关系 guānxì

    - Mối quan hệ đối địch giữa chất trao đổi sinh học của một sinh vật và chất trao đổi sinh học của một loại sinh vật khác.

  • volume volume

    - 这鞋 zhèxié 刚 gāng 穿 chuān 时 shí 要是 yàoshì 有点 yǒudiǎn 紧 jǐn 没关系 méiguānxì 这种 zhèzhǒng 皮子 pízi 很 hěn 有 yǒu 延展性 yánzhǎnxìng

    - Không sao nếu đôi giày này hơi chật khi mới mặc, chất liệu da này rất co giãn được.

  • volume volume

    - 我 wǒ 从未 cóngwèi 与 yǔ 她 tā 发生 fāshēng 过 guò 性关系 xìngguānxì , 而 ér 这 zhè 是 shì 事实 shìshí

    - Trước tới nay tôi và cô ấy chưa từng đi quá giới hạn, đây là sự thật.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 的 de 关系 guānxì 很深 hěnshēn

    - Quan hệ của hai người họ rất thắm thiết.

  • volume volume

    - 我 wǒ 与 yǔ 一位 yīwèi 女性 nǚxìng 有 yǒu 一段 yīduàn 运行 yùnxíng 良好 liánghǎo 且 qiě 令人满意 lìngrénmǎnyì 的 de 关系 guānxì

    - Tôi có một mối quan hệ đang hoạt động và thỏa mãn với một người phụ nữ.

  • volume volume

    - 中 zhōng 越 yuè 建立 jiànlì 了 le 良好 liánghǎo 关系 guānxì

    - Trung - Việt đã tạo dựng mối quan hệ tốt đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 关›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Guān , Wān
    • Âm hán việt: Loan , Quan , Tiếu
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+5173
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 系›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+1 nét)
    • Pinyin: Jì , Xì
    • Âm hán việt: Hệ
    • Nét bút:ノフフ丶丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HVIF (竹女戈火)
    • Bảng mã:U+7CFB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao