归理 guī lǐ
volume volume

Từ hán việt: 【quy lí】

Đọc nhanh: 归理 (quy lí). Ý nghĩa là: sắp xếp; thu xếp.

Ý Nghĩa của "归理" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

归理 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sắp xếp; thu xếp

归置整理

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 归理

  • volume volume

    - 一堆 yīduī 道理 dàoli 劝 quàn 朋友 péngyou 醒悟 xǐngwù 自己 zìjǐ 却 què 执迷不悟 zhímíbùwù

    - Có cả đống chân lý thuyết phục bạn bè tỉnh ngộ mà họ không hiểu.

  • volume volume

    - 不 bù 加 jiā 理睬 lǐcǎi

    - không thèm để ý.

  • volume volume

    - 不可理喻 bùkělǐyù

    - không thể thuyết phục.

  • volume volume

    - 归口 guīkǒu 管理 guǎnlǐ

    - quy về quản lý

  • volume volume

    - 整理 zhěnglǐ 文档 wéndàng 便于 biànyú 归档 guīdàng

    - Sắp xếp tài liệu để dễ lưu trữ.

  • volume volume

    - 三年级 sānniánjí 的 de 事 shì 不 bù 归 guī 我 wǒ 管 guǎn

    - Chuyện của lớp ba không do tôi đảm nhiệm.

  • volume volume

    - 下 xià 力气 lìqi 整理 zhěnglǐ 房间 fángjiān

    - Dùng sức lực dọn dẹp phòng.

  • volume volume

    - 默读 mòdú 有助于 yǒuzhùyú 更好 gènghǎo 地 dì 理解内容 lǐjiěnèiróng

    - Đọc thầm giúp hiểu rõ nội dung hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 归›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Kệ 彐 (+2 nét)
    • Pinyin: Guī , Kuì
    • Âm hán việt: Quy
    • Nét bút:丨ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLSM (中中尸一)
    • Bảng mã:U+5F52
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 理›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+7 nét)
    • Pinyin: Lǐ
    • Âm hán việt: Lí , Lý
    • Nét bút:一一丨一丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGWG (一土田土)
    • Bảng mã:U+7406
    • Tần suất sử dụng:Rất cao