弹簧托板 tánhuáng tuō bǎn
volume volume

Từ hán việt: 【đạn hoàng thác bản】

Đọc nhanh: 弹簧托板 (đạn hoàng thác bản). Ý nghĩa là: tấm đỡ lò-xo.

Ý Nghĩa của "弹簧托板" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弹簧托板 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tấm đỡ lò-xo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弹簧托板

  • volume volume

    - 用 yòng 一台 yītái 轻便 qīngbiàn 的 de 弹簧秤 tánhuángchèng 称重 chēngzhòng

    - Dùng cân lò xo di động để cân.

  • volume volume

    - 子弹 zǐdàn 透过 tòuguò 木板 mùbǎn

    - Viên đạn xuyên qua tấm gỗ.

  • volume volume

    - 砂浆 shājiāng 托板 tuōbǎn 一种 yīzhǒng 用来 yònglái 托起 tuōqǐ 和 hé 盛放 shèngfàng 石 shí 造物 zàowù 浆 jiāng 泥 ní 的 de 有 yǒu 柄 bǐng 四方 sìfāng 板 bǎn

    - Bảng chữ nhật có tay cầm được sử dụng để nâng và đựng hỗn hợp xi măng đá.

  • volume volume

    - 弹簧 tánhuáng 吸收 xīshōu 震动 zhèndòng

    - đệm lò xo

  • volume volume

    - 弹簧 tánhuáng 绷飞 bēngfēi 了 le

    - Lò xo bật văng đi rồi

  • volume volume

    - 这个 zhègè 弹簧 tánhuáng 有点 yǒudiǎn 松弛 sōngchí 了 le

    - Lò xo này hơi bị lỏng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 干嘛 gànma 要 yào 在 zài 脚踝 jiǎohuái 上藏 shàngcáng 把 bǎ 弹簧刀 tánhuángdāo

    - Tại sao bạn lại băng thanh công tắc đó vào mắt cá chân của bạn?

  • volume volume

    - 床 chuáng 的 de 弹簧 tánhuáng 太旧 tàijiù 了 le , 总是 zǒngshì 发出 fāchū 咯吱 gēzhī 声 shēng

    - Cái đệm giường lò xo cũ quá rồi, lúc nào cũng kêu cót két.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+8 nét)
    • Pinyin: Dàn , Tán
    • Âm hán việt: Đàn , Đạn
    • Nét bút:フ一フ丶ノ丨フ一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NCWJ (弓金田十)
    • Bảng mã:U+5F39
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 托›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+3 nét)
    • Pinyin: Tuō , Tuò
    • Âm hán việt: Thác
    • Nét bút:一丨一ノ一フ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QHP (手竹心)
    • Bảng mã:U+6258
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 簧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:17 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+11 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HTMC (竹廿一金)
    • Bảng mã:U+7C27
    • Tần suất sử dụng:Trung bình