弧菌 hú jùn
volume volume

Từ hán việt: 【o khuẩn】

Đọc nhanh: 弧菌 (o khuẩn). Ý nghĩa là: cầu trùng; vi khuẩn phẩy.

Ý Nghĩa của "弧菌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

弧菌 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cầu trùng; vi khuẩn phẩy

弧菌属的任何一种细菌,菌体略呈弧形,有鞭毛

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 弧菌

  • volume volume

    - 弧 hú 的 de 位置 wèizhi 很 hěn 关键 guānjiàn

    - Vị trí vòng cung rất quan trọng.

  • volume volume

    - 弧 hú 的 de 长度 chángdù 要 yào 测量 cèliáng

    - Chiều dài vòng cung cần đo.

  • volume volume

    - 弧 hú 切圆 qièyuán 一个 yígè 交点 jiāodiǎn

    - Cung cắt vòng tròn ở một giao điểm.

  • volume volume

    - 带菌者 dàijūnzhě

    - người mang mầm bệnh; người có mầm bệnh.

  • volume volume

    - 您 nín 的 de 汉堡 hànbǎo 要加 yàojiā 还是 háishì 不 bù 加 jiā 沙门氏菌 shāménshìjūn 呢 ne

    - Bạn có muốn điều đó có hoặc không có Salmonella?

  • volume volume

    - 山上 shānshàng 有 yǒu 好多 hǎoduō 菌子 jùnzi

    - Trên núi có rất nhiều nấm.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 不 bù 注意 zhùyì 清洁卫生 qīngjiéwèishēng 细菌 xìjūn 和 hé 蚊虫 wénchóng 就 jiù 会 huì 乘虚而入 chéngxūérrù

    - Nếu bạn không chú ý giữ vệ sinh sạch sẽ, vi khuẩn và muỗi sẽ tận dụng lợi thế để sinh sôi.

  • volume volume

    - 黑 hēi 块菌 kuàijūn 的 de 色度 sèdù 很 hěn 低 dī 你 nǐ 可以 kěyǐ 多加些 duōjiāxiē

    - Nấm cục đen không có độ đậm của màu trắng nên bạn phải dùng nhiều hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 弧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+5 nét)
    • Pinyin: Hú
    • Âm hán việt: Hồ , O , Ô
    • Nét bút:フ一フノノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NHVO (弓竹女人)
    • Bảng mã:U+5F27
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 菌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Jūn , Jùn
    • Âm hán việt: Khuẩn
    • Nét bút:一丨丨丨フノ一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TWHD (廿田竹木)
    • Bảng mã:U+83CC
    • Tần suất sử dụng:Cao