引见 yǐnjiàn
volume volume

Từ hán việt: 【dẫn kiến】

Đọc nhanh: 引见 (dẫn kiến). Ý nghĩa là: giới thiệu gặp mặt. Ví dụ : - 经友人引见,得以认识这位前辈。 đã được người bạn giới thiệu nhờ vậy mà quen được bậc tiền bối này.

Ý Nghĩa của "引见" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

引见 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giới thiệu gặp mặt

引人相见,使彼此认识

Ví dụ:
  • volume volume

    - 经 jīng 友人 yǒurén 引见 yǐnjiàn , 得以 déyǐ 认识 rènshí 这位 zhèwèi 前辈 qiánbèi

    - đã được người bạn giới thiệu nhờ vậy mà quen được bậc tiền bối này.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 引见

  • volume volume

    - 一如 yīrú 所 suǒ 见 jiàn

    - giống như điều đã thấy

  • volume volume

    - 一偏之见 yīpiānzhījiàn

    - kiến giải phiến diện

  • volume volume

    - 经 jīng 友人 yǒurén 引见 yǐnjiàn , 得以 déyǐ 认识 rènshí 这位 zhèwèi 前辈 qiánbèi

    - đã được người bạn giới thiệu nhờ vậy mà quen được bậc tiền bối này.

  • volume volume

    - 可以 kěyǐ 见到 jiàndào 骆驼 luòtuó 牵引 qiānyǐn 的 de 大车 dàchē

    - có thể nhìn thấy xe lạc đà kéo.

  • volume volume

    - 我 wǒ 简单 jiǎndān 说 shuō 几句 jǐjù 做个 zuògè 引子 yǐnzi , 希望 xīwàng 大家 dàjiā 多 duō 发表意见 fābiǎoyìjiàn

    - tôi chỉ nói mấy câu mào đầu, hi vọng mọi người phát biểu ý kiến.

  • volume volume

    - 一 yī 回头 huítóu 就 jiù 看见 kànjiàn 了 le

    - quay đầu lại thì nhìn thấy ngay.

  • volume volume

    - 一席话 yīxíhuà 引动 yǐndòng 我 wǒ 思乡 sīxiāng 的 de 情怀 qínghuái

    - buổi nói chuyện đã khơi gợi nổi nhớ quê của tôi.

  • volume volume

    - 罕见 hǎnjiàn 的 de 天文 tiānwén 现象 xiànxiàng 引起 yǐnqǐ 了 le 关注 guānzhù

    - Hiện tượng thiên văn hiếm gặp đã thu hút sự chú ý.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 引›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cung 弓 (+1 nét)
    • Pinyin: Yǐn
    • Âm hán việt: Dấn , Dẫn
    • Nét bút:フ一フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NL (弓中)
    • Bảng mã:U+5F15
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 见›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kiến 見 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiàn , Xiàn
    • Âm hán việt: Hiện , Kiến
    • Nét bút:丨フノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BLU (月中山)
    • Bảng mã:U+89C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao