异形 yìxíng
volume volume

Từ hán việt: 【dị hình】

Đọc nhanh: 异形 (dị hình). Ý nghĩa là: khác biệt, dị loại, không phải loại thông thường. Ví dụ : - 这让我想起了《异形》的桥段 Điều này làm tôi nhớ đến cảnh đó trong Alien.

Ý Nghĩa của "异形" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

异形 khi là Tính từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. khác biệt

atypical

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 让 ràng 我 wǒ 想起 xiǎngqǐ 了 le 《 异形 yìxíng 》 的 de 桥段 qiáoduàn

    - Điều này làm tôi nhớ đến cảnh đó trong Alien.

✪ 2. dị loại

heterotype

✪ 3. không phải loại thông thường

not the usual type

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 异形

  • volume volume

    - 不忍卒读 bùrěnzúdú ( 不忍心 bùrěnxīn 读完 dúwán , 多 duō 形容 xíngróng 文章 wénzhāng 悲惨 bēicǎn 动人 dòngrén )

    - không dám xem hết (văn chương bi thảm cảm động)

  • volume volume

    - 不拘形迹 bùjūxíngjī

    - không câu nệ lễ phép

  • volume volume

    - 三角形 sānjiǎoxíng 很 hěn 独特 dútè

    - Hình tam giác rất đặc biệt.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 材料 cáiliào 复合 fùhé 形成 xíngchéng 新 xīn 合金 héjīn

    - Các vật liệu khác nhau hợp lại tạo thành hợp kim mới.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 的 de 想法 xiǎngfǎ 形成 xíngchéng 了 le 一个 yígè 计划 jìhuà

    - Những ý tưởng khác nhau tạo thành một kế hoạch.

  • volume volume

    - 不良习惯 bùliángxíguàn 形成 xíngchéng 了 le 健康 jiànkāng 问题 wèntí

    - Thói quen xấu đã gây ra vấn đề sức khỏe.

  • volume volume

    - 黄帝 huángdì 的 de 形象 xíngxiàng 被 bèi 广泛 guǎngfàn 传颂 chuánsòng

    - Hình ảnh của Hoàng đế được truyền tụng rộng rãi.

  • volume volume

    - 这 zhè 让 ràng 我 wǒ 想起 xiǎngqǐ 了 le 《 异形 yìxíng 》 的 de 桥段 qiáoduàn

    - Điều này làm tôi nhớ đến cảnh đó trong Alien.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 异›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+3 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Di , Dị
    • Nét bút:フ一フ一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SUT (尸山廿)
    • Bảng mã:U+5F02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 形›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MTHHH (一廿竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao