开板器 kāi bǎn qì
volume volume

Từ hán việt: 【khai bản khí】

Đọc nhanh: 开板器 (khai bản khí). Ý nghĩa là: Cái mở tấm lái.

Ý Nghĩa của "开板器" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

开板器 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cái mở tấm lái

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 开板器

  • volume volume

    - 三合板 sānhébǎn 开胶 kāijiāo 就 jiù 没法用 méifǎyòng 了 le

    - gỗ ván ép đã bung keo rồi thì không còn dùng được nữa.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 一 yī 按 àn 电钮 diànniǔ , 机器 jīqì 就 jiù 会 huì 开动 kāidòng

    - Chỉ cần nhấn vào nút điện, máy sẽ bắt đầu hoạt động.

  • volume volume

    - 木板 mùbǎn 开裂 kāiliè

    - miếng ván bị nứt.

  • volume volume

    - 两块 liǎngkuài 木板 mùbǎn 没粘好 méizhānhǎo , 又 yòu 开 kāi 了 le

    - hai miếng ván dán không chắc bung ra rồi.

  • volume volume

    - 我用 wǒyòng 它们 tāmen 把 bǎ 电路 diànlù 面板 miànbǎn 撬开 qiàokāi

    - Tôi sẽ sử dụng chúng để mở bảng điều khiển.

  • volume volume

    - 他 tā 缓慢 huǎnmàn 而 ér 沉着 chénzhuó 地 dì 拆开 chāikāi 信封 xìnfēng 。 他 tā 把 bǎ 机器 jīqì 拆开 chāikāi 后 hòu 又 yòu 组装 zǔzhuāng 起来 qǐlai 了 le

    - Anh mở phong bì một cách chậm rãi và bình tĩnh. Anh ta sau khi tháo rời máy lại lắp lại rồi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 拆得开 chāidékāi 这台 zhètái 机器 jīqì 很 hěn 简单 jiǎndān

    - Tôi có thể tháo được máy này, rất đơn giản.

  • volume volume

    - 我 wǒ 去 qù 拿 ná 哮喘 xiàochuǎn 吸入 xīrù 器 qì 这 zhè 就 jiù 开始 kāishǐ 吹 chuī

    - Tôi sẽ đi lấy ống thuốc của tôi và bắt đầu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 开›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Củng 廾 (+1 nét)
    • Pinyin: Kāi
    • Âm hán việt: Khai
    • Nét bút:一一ノ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MT (一廿)
    • Bảng mã:U+5F00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao