建筑模型 jiànzhú móxíng
volume volume

Từ hán việt: 【kiến trúc mô hình】

Đọc nhanh: 建筑模型 (kiến trúc mô hình). Ý nghĩa là: mô hình mẫu của kiến trúc sư.

Ý Nghĩa của "建筑模型" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

建筑模型 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mô hình mẫu của kiến trúc sư

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 建筑模型

  • volume volume

    - 模板 múbǎn 是 shì 建筑 jiànzhù 的 de 基础 jīchǔ

    - Ván khuôn là nền tảng của xây dựng.

  • volume volume

    - 采用 cǎiyòng 新型 xīnxíng 建筑材料 jiànzhùcáiliào

    - Sử dụng vật liệu xây dựng mới.

  • volume volume

    - 长城 chángchéng 是 shì 古代 gǔdài 的 de 大型 dàxíng 建筑 jiànzhù

    - Trường thành là một kiến trúc cổ đại khổng lồ

  • volume volume

    - 他们 tāmen 采用 cǎiyòng 新型 xīnxíng 建筑材料 jiànzhùcáiliào

    - Họ sử dụng vật liệu xây dựng mới.

  • volume volume

    - 看 kàn 了 le 这座 zhèzuò 建筑物 jiànzhùwù 的 de 雏形 chúxíng 也 yě 可 kě 想见 xiǎngjiàn 它 tā 的 de 规模 guīmó 之大 zhīdà 了 le

    - xem mô hình thu nhỏ của toà nhà này, cũng có thể tưởng tượng được quy mô đồ sộ của nó.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 建筑工程 jiànzhùgōngchéng 是 shì 一个 yígè 大型项目 dàxíngxiàngmù

    - Dự án xây dựng này là một dự án lớn.

  • volume volume

    - 设计 shèjì 模型 móxíng 雕塑 diāosù 或 huò 建筑物 jiànzhùwù 等 děng 拟作 nǐzuò 作品 zuòpǐn 的 de 通常 tōngcháng 很小 hěnxiǎo 的 de 模型 móxíng

    - Mô hình thường rất nhỏ của các tác phẩm như mô hình điêu khắc hoặc các công trình kiến trúc được thiết kế.

  • volume volume

    - 新型 xīnxíng 防水材料 fángshuǐcáiliào 在 zài 建筑工程 jiànzhùgōngchéng 有水 yǒushuǐ 房间 fángjiān 的 de 应用 yìngyòng 探索 tànsuǒ

    - Ứng dụng vật liệu chống thấm kiểu mới trong phòng nước trong kỹ thuật xây dựng

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 型›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨丨丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNG (一弓土)
    • Bảng mã:U+578B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 建›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Dẫn 廴 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiàn
    • Âm hán việt: Kiến , Kiển
    • Nét bút:フ一一一一丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NKLQ (弓大中手)
    • Bảng mã:U+5EFA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 模›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+10 nét)
    • Pinyin: Mó , Mú
    • Âm hán việt: Mô
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DTAK (木廿日大)
    • Bảng mã:U+6A21
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 筑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhú , Zhù
    • Âm hán việt: Trúc
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HMNJ (竹一弓十)
    • Bảng mã:U+7B51
    • Tần suất sử dụng:Rất cao