庚 gēng
volume volume

Từ hán việt: 【canh】

Đọc nhanh: 庚 (canh). Ý nghĩa là: canh (chi thứ bảy trong Thiên Can), tuổi; tuổi tác, họ Canh. Ví dụ : - 庚在天干排第七。 Canh đứng thứ bảy trong Thiên Can.. - 今日天干是为庚。 Hôm nay Thiên Can là Canh.. - 你的庚岁是多少? Tuổi của bạn là bao nhiêu?

Ý Nghĩa của "庚" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

庚 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. canh (chi thứ bảy trong Thiên Can)

天干的第七位

Ví dụ:
  • volume volume

    - 庚 gēng 在 zài 天干 tiāngān 排 pái 第七 dìqī

    - Canh đứng thứ bảy trong Thiên Can.

  • volume volume

    - 今日 jīnrì 天干 tiāngān 是 shì 为 wèi 庚 gēng

    - Hôm nay Thiên Can là Canh.

✪ 2. tuổi; tuổi tác

年龄

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 庚岁 gēngsuì 是 shì 多少 duōshǎo ?

    - Tuổi của bạn là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 她 tā 庚龄 gēnglíng 不过 bùguò 二十 èrshí

    - Tuổi của cô ấy không quá hai mươi.

✪ 3. họ Canh

姓

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我姓 wǒxìng 庚 gēng

    - Tôi họ Canh.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 庚

  • volume volume

    - 今日 jīnrì 天干 tiāngān 是 shì 为 wèi 庚 gēng

    - Hôm nay Thiên Can là Canh.

  • volume volume

    - 她 tā 庚龄 gēnglíng 不过 bùguò 二十 èrshí

    - Tuổi của cô ấy không quá hai mươi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 准备 zhǔnbèi 庚帖 gēngtiě

    - Chúng ta cần chuẩn bị thiệp cưới.

  • volume volume

    - 华罗庚 huàluógēng 在 zài 清华大学 qīnghuádàxué 数学系 shùxuéxì 当上 dāngshang 了 le 助理员 zhùlǐyuán

    - Hoa La Canh làm nhân viên trợ lý ở khoa toán đại học Thanh Hoa.

  • volume volume

    - 庚 gēng 在 zài 天干 tiāngān 排 pái 第七 dìqī

    - Canh đứng thứ bảy trong Thiên Can.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 庚岁 gēngsuì 是 shì 多少 duōshǎo ?

    - Tuổi của bạn là bao nhiêu?

  • volume volume

    - 咱俩 zánliǎ 同庚 tónggēng , 只是 zhǐshì 我 wǒ 小 xiǎo 你 nǐ 两个 liǎnggè 月 yuè

    - chúng ta bằng tuổi nhau, tôi chỉ nhỏ hơn anh hai tháng.

  • volume volume

    - 华罗庚 huàluógēng 成为 chéngwéi 当代 dāngdài 国内外 guónèiwài 杰出 jiéchū 的 de 教学 jiāoxué 大师 dàshī

    - Hoa La Canh trở thành bậc thầy kiệt xuất trong và ngoài nước về môn toán.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 庚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Gēng
    • Âm hán việt: Canh
    • Nét bút:丶一ノフ一一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILO (戈中人)
    • Bảng mã:U+5E9A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình