应运 yìngyùn
volume volume

Từ hán việt: 【ứng vận】

Đọc nhanh: 应运 (ứng vận). Ý nghĩa là: đúng thời cơ; hợp thời; đúng dịp. Ví dụ : - 应运而生。 sinh ra đúng thời

Ý Nghĩa của "应运" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

应运 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đúng thời cơ; hợp thời; đúng dịp

原指应天命 (而降生) ,泛指顺应时机

Ví dụ:
  • volume volume

    - 应运而生 yìngyùnérshēng

    - sinh ra đúng thời

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 应运

  • volume volume

    - 这批 zhèpī 货物 huòwù 运送 yùnsòng 的 de 时候 shíhou , 应该 yīnggāi 妥 tuǒ 为 wèi 包装 bāozhuāng 捆扎 kǔnzhā

    - khi lô hàng này chuyển tới, phải gói lại cẩn thận.

  • volume volume

    - 资本主义 zīběnzhǔyì 在 zài 我国 wǒguó 逐渐 zhújiàn 发展 fāzhǎn , 银行 yínháng 也 yě 开始 kāishǐ 应运而生 yìngyùnérshēng

    - Chủ nghĩa tư bản dần phát triển ở nước ta, các ngân hàng bắt đầu từ đó mà ra đời.

  • volume volume

    - 运动员 yùndòngyuán 反应 fǎnyìng 灵活 línghuó , 轻松 qīngsōng 接球 jiēqiú

    - Vận động viên phản ứng linh hoạt, dễ dàng bắt bóng.

  • volume volume

    - 这次 zhècì 攀登 pāndēng 并 bìng 不难 bùnán 对於 duìyú 有 yǒu 经验 jīngyàn 的 de 登山 dēngshān 运动员 yùndòngyuán 应是 yìngshì 轻而易举 qīngéryìjǔ 的 de 事 shì

    - Cuộc leo núi lần này không khó - Đối với những vận động viên leo núi có kinh nghiệm, điều này sẽ dễ dàng.

  • volume volume

    - 应运而生 yìngyùnérshēng

    - sinh ra đúng thời

  • volume volume

    - 新一轮 xīnyīlún 经济周期 jīngjìzhōuqī 启动 qǐdòng , 伟大 wěidà 事物 shìwù 应运而生 yìngyùnérshēng 自然而然 zìránérrán

    - Với sự bắt đầu của một chu kỳ kinh tế mới, những điều tuyệt vời đã theo thời đại mà ra đời.

  • volume volume

    - 随着 suízhe 电脑 diànnǎo 的 de 普及 pǔjí , 网上教育 wǎngshàngjiàoyù 应运而生 yìngyùnérshēng

    - Với sự phổ biến của máy tính, giáo dục trực tuyến theo đó mà ra đời.

  • volume volume

    - 为了 wèile 打击 dǎjī 这种 zhèzhǒng 造假 zàojiǎ 行为 xíngwéi , 具有 jùyǒu 防伪 fángwěi 功能 gōngnéng 的 de 全息 quánxī 商标 shāngbiāo 应运而生 yìngyùnérshēng

    - Để chống lại các hành vi làm hàng giả, các nhãn hiệu nổi ba chiều có chức năng chống hàng giả đã ra đời theo yêu cầu của thời đại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 应›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Yīng , Yìng
    • Âm hán việt: Ưng , Ứng
    • Nét bút:丶一ノ丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFM (戈火一)
    • Bảng mã:U+5E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 运›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yùn
    • Âm hán việt: Vận
    • Nét bút:一一フ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMI (卜一一戈)
    • Bảng mã:U+8FD0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao