应口 yìng kǒu
volume volume

Từ hán việt: 【ứng khẩu】

Đọc nhanh: 应口 (ứng khẩu). Ý nghĩa là: ứng khẩu; nói được làm được; lời nói đi đôi với việc làm.

Ý Nghĩa của "应口" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

应口 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ứng khẩu; nói được làm được; lời nói đi đôi với việc làm

说到做到、言行一致

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 应口

  • volume volume

    - 满口 mǎnkǒu 应承 yìngchéng

    - không ngớt nhận lời

  • volume volume

    - 这件 zhèjiàn 事原 shìyuán 是 shì 他 tā 亲口答应 qīnkǒudāyìng 的 de , 如今 rújīn 却 què 翻悔 fānhuǐ 不认账 bùrènzhàng 了 le

    - việc này do chính miệng anh ta đồng ý, sao bây giờ lại nuốt lời.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 别人 biérén 的 de 要求 yāoqiú , 从不 cóngbù 随口答应 suíkǒudāyìng

    - anh ấy đối với yêu cầu của người khác, trước giờ chưa từng tùy tiện đáp ứng

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 跑 pǎo 了 le 五公里 wǔgōnglǐ , 那 nà 感觉 gǎnjué 爽 shuǎng 极了 jíle

    - Chạy một hơi năm kilomet, quá phê.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 爬 pá 上 shàng 十楼 shílóu

    - một mạch lên đến tận tầng mười.

  • volume volume

    - 他 tā 亲口答应 qīnkǒudāyìng 我 wǒ 的 de 要求 yāoqiú , 现在 xiànzài 却 què 假装 jiǎzhuāng 什么 shénme 都 dōu 不 bù 知道 zhīdào

    - Anh ấy chính mồm đồng ý với yêu cầu của tôi, giờ lại giả vờ không biết.

  • volume volume

    - 他 tā 只是 zhǐshì 口头上 kǒutóushàng 答应 dāyìng 你 nǐ

    - anh ấy chỉ đồng ý với bạn ngoài miệng mà thôi.

  • volume volume

    - 一个 yígè 领导者 lǐngdǎozhě 应该 yīnggāi 有远见 yǒuyuǎnjiàn

    - Một nhà lãnh đạo nên có tầm nhìn xa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 应›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Yīng , Yìng
    • Âm hán việt: Ưng , Ứng
    • Nét bút:丶一ノ丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IFM (戈火一)
    • Bảng mã:U+5E94
    • Tần suất sử dụng:Rất cao