年友 nián yǒu
volume volume

Từ hán việt: 【niên hữu】

Đọc nhanh: 年友 (niên hữu). Ý nghĩa là: thành viên của một nhóm đã trải qua một số kinh nghiệm trong cùng một năm.

Ý Nghĩa của "年友" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

年友 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thành viên của một nhóm đã trải qua một số kinh nghiệm trong cùng một năm

member of a group who have gone through some experience in the same year

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 年友

  • volume volume

    - 总角之交 zǒngjiǎozhījiāo ( 幼年 yòunián 就 jiù 相识 xiāngshí 的 de 好 hǎo 朋友 péngyou )

    - bạn từ lúc để chỏm.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 是 shì 多年 duōnián 的 de 友好 yǒuhǎo

    - Chúng tôi là bạn thân lâu năm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 毕竟 bìjìng 是 shì 多年 duōnián 的 de 老朋友 lǎopéngyou

    - Bọn họ dẫu sao cũng là bạn cũ lâu năm.

  • volume volume

    - 朋友 péngyou 已期 yǐqī 年 nián 未 wèi 联系 liánxì

    - Đã tròn một năm không liên lạc với bạn bè.

  • volume volume

    - 她 tā 和 hé 男朋友 nánpéngyou 同居 tóngjū 了 le 三年 sānnián , 后来 hòulái 分手 fēnshǒu 了 le

    - Cô và bạn trai sống với nhau được 3 năm rồi chia tay.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 友谊 yǒuyì 已经 yǐjīng 延续 yánxù 了 le 十年 shínián

    - Tình bạn của họ đã kéo dài mười năm.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩一 liǎyī 见面 jiànmiàn 就 jiù 好像 hǎoxiàng 是 shì 多年 duōnián 的 de 老朋友 lǎopéngyou

    - Hai chúng nó vừa gặp nhau đã như bạn cũ lâu ngày

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 俩 liǎ 虽然 suīrán 分别 fēnbié 了 le 三年 sānnián , 但 dàn 仍 réng 保持 bǎochí 着 zhe 我们 wǒmen 的 de 友谊 yǒuyì

    - Dù đã xa nhau ba năm nhưng chúng tôi vẫn duy trì tình bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 友›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǒu
    • Âm hán việt: Hữu
    • Nét bút:一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KE (大水)
    • Bảng mã:U+53CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 年›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Can 干 (+3 nét)
    • Pinyin: Nián
    • Âm hán việt: Niên
    • Nét bút:ノ一一丨一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OQ (人手)
    • Bảng mã:U+5E74
    • Tần suất sử dụng:Rất cao