干涉仪 gānshè yí
volume volume

Từ hán việt: 【can thiệp nghi】

Đọc nhanh: 干涉仪 (can thiệp nghi). Ý nghĩa là: giao thoa kế (vật lý).

Ý Nghĩa của "干涉仪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

干涉仪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giao thoa kế (vật lý)

interferometer (physics)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 干涉仪

  • volume volume

    - 不 bù 干涉 gānshè 政策 zhèngcè

    - chính sách không can thiệp

  • volume volume

    - 军事 jūnshì 干涉 gānshè 极 jí 不 bù 相宜 xiāngyí

    - Việc can thiệp quân sự là hoàn toàn không thích hợp.

  • volume volume

    - 不要 búyào 干涉 gānshè 我 wǒ 的 de 事情 shìqing

    - Đừng can thiệp vào chuyện của tôi.

  • volume volume

    - 任 rèn 他 tā 决定 juédìng 我 wǒ 不 bù 干涉 gānshè

    - Để cho anh ấy quyết định tôi không can thiệp.

  • volume volume

    - 不要 búyào 干涉 gānshè 他们 tāmen 的 de 决定 juédìng

    - Đừng can thiệp vào quyết định của họ.

  • volume volume

    - 听 tīng 你 nǐ 自己 zìjǐ 决定 juédìng , 我 wǒ 不 bù 干涉 gānshè

    - Tùy bạn quyết định, tôi sẽ không can thiệp.

  • volume volume

    - 请 qǐng 不要 búyào 干涉 gānshè 我 wǒ 的 de 私人关系 sīrénguānxì

    - Đừng can thiệp vào mối quan hệ cá nhân của tôi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不该 bùgāi 伸手 shēnshǒu 干涉 gānshè 我 wǒ 的 de 决定 juédìng

    - Bạn không nên can thiệp vào quyết định của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 仪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Nghi
    • Nét bút:ノ丨丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OIK (人戈大)
    • Bảng mã:U+4EEA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 干›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Can 干 (+0 nét)
    • Pinyin: Gān , Gàn , Hán
    • Âm hán việt: Can , Cán
    • Nét bút:一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MJ (一十)
    • Bảng mã:U+5E72
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 涉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Dié , Shè
    • Âm hán việt: Thiệp
    • Nét bút:丶丶一丨一丨一丨ノノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EYLH (水卜中竹)
    • Bảng mã:U+6D89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao