幕起 mù qǐ
volume volume

Từ hán việt: 【mạc khởi】

Đọc nhanh: 幕起 (mạc khởi). Ý nghĩa là: Kéo màn (phông kéo lên).

Ý Nghĩa của "幕起" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Âm Nhạc

幕起 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kéo màn (phông kéo lên)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 幕起

  • volume volume

    - 台上 táishàng 的 de 幕 mù 被 bèi 人 rén 拉 lā 起来 qǐlai 了 le

    - Tấm màn trên sân khấu bị người ta kéo lên.

  • volume volume

    - 独对 dúduì 孤灯 gūdēng , 浮 fú 想起 xiǎngqǐ 一幕幕 yímùmù 的 de 往事 wǎngshì

    - một mình một bóng, ngồi nhớ lại chuyện xưa.

  • volume volume

    - 电脑屏幕 diànnǎopíngmù 亮 liàng 起来 qǐlai

    - Màn hình máy tính sáng lên.

  • volume volume

    - 草原 cǎoyuán 上 shàng 支起 zhīqǐ 了 le 帐幕 zhàngmù

    - lều bạt dựng trên đồng cỏ.

  • volume volume

    - 一 yī 想起 xiǎngqǐ 新娘 xīnniáng , 平克顿 píngkèdùn 不禁 bùjīn 心花怒放 xīnhuānùfàng

    - Nghĩ đến cô dâu của mình, Pinkerton không khỏi cảm thấy vui mừng.

  • volume volume

    - 当 dāng 终场 zhōngchǎng 落幕 luòmù 的 de 时候 shíhou 在 zài 观众 guānzhòng 中 zhōng 响起 xiǎngqǐ 了 le 热烈 rèliè 的 de 掌声 zhǎngshēng

    - Lúc kéo màn kết thúc buổi biểu diễn, vẫn còn tiếng vỗ tay nhiệt liệt của khán giả.

  • volume volume

    - 该 gāi 杂志 zázhì 对 duì 防务 fángwù 内幕 nèimù 的 de 透露 tòulù 引起 yǐnqǐ 了 le 极大 jídà 的 de 关注 guānzhù

    - Sự tiết lộ về bí mật quốc phòng của tạp chí này đã thu hút sự quan tâm lớn.

  • volume volume

    - 看 kàn 了 le 这幅 zhèfú 画 huà , 我 wǒ 不禁 bùjīn 回忆起 huíyìqǐ 儿时 érshí 生活 shēnghuó 的 de 一幕 yímù 来 lái

    - xem bức tranh này, tôi chợt nhớ lại quãng đời thời thơ ấu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 幕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+10 nét)
    • Pinyin: Màn , Mò , Mù
    • Âm hán việt: Mán , Mô , Mạc , Mạn , Mộ
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAKB (廿日大月)
    • Bảng mã:U+5E55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 起›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Tẩu 走 (+3 nét)
    • Pinyin: Qǐ
    • Âm hán việt: Khỉ , Khởi
    • Nét bút:一丨一丨一ノ丶フ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GORU (土人口山)
    • Bảng mã:U+8D77
    • Tần suất sử dụng:Rất cao