希伯莱文 xī bó lái wén
volume volume

Từ hán việt: 【hi bá lai văn】

Đọc nhanh: 希伯莱文 (hi bá lai văn). Ý nghĩa là: Ngôn ngữ hebrew.

Ý Nghĩa của "希伯莱文" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

希伯莱文 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ngôn ngữ hebrew

Hebrew language

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 希伯莱文

  • volume volume

    - 我派 wǒpài 雷文 léiwén · 莱特 láitè

    - Tôi đã giao cho Reven Wright

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 名字 míngzi 是 shì 罗伯特 luóbótè · 安德鲁 āndélǔ · 史蒂文斯 shǐdìwénsī

    - Tên bạn là Robert Andrew Stevens?

  • volume volume

    - 莱顿 láidùn 的 de 古文明 gǔwénmíng 博物馆 bówùguǎn

    - Bảo tàng cổ vật ở Leiden.

  • volume volume

    - 真 zhēn 希望 xīwàng 这个 zhègè 叫 jiào 约伯 yuēbó 的 de 家伙 jiāhuo 能交 néngjiāo 好运 hǎoyùn

    - Tôi thực sự hy vọng rằng mọi thứ sẽ thay đổi đối với anh chàng Job này.

  • volume volume

    - 一个 yígè 晨运 chényùn 者 zhě 在 zài 伯利恒 bólìhéng 发现 fāxiàn 了 le 他 tā 的 de 尸体 shītǐ

    - Xác của anh ta được phát hiện ở Bethlehem bởi một người chạy bộ buổi sáng.

  • volume volume

    - 刚 gāng 跟 gēn 雷文 léiwén · 莱特 láitè 通过 tōngguò 电话 diànhuà

    - Tôi vừa gặp Reven Wright.

  • volume volume

    - 选择 xuǎnzé 您 nín 希望 xīwàng 将 jiāng 文件 wénjiàn 导出 dǎochū 到 dào 的 de 目录 mùlù

    - Chọn thư mục mà bạn muốn xuất các tập tin trong mục lục.

  • - 我 wǒ 正在 zhèngzài 努力 nǔlì 学 xué 中文 zhōngwén , 希望 xīwàng 能 néng 流利地 liúlìdì 说 shuō

    - Tôi đang cố gắng học tiếng Trung, hy vọng có thể nói trôi chảy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bà , Bǎi , Bó
    • Âm hán việt: Bá , Bách
    • Nét bút:ノ丨ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OHA (人竹日)
    • Bảng mã:U+4F2F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 希›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+4 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hi , Hy
    • Nét bút:ノ丶一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:KKLB (大大中月)
    • Bảng mã:U+5E0C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 文›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Văn 文 (+0 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+6587
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 莱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+7 nét)
    • Pinyin: Lái
    • Âm hán việt: Lai
    • Nét bút:一丨丨一丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TDT (廿木廿)
    • Bảng mã:U+83B1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao