市府 shì fǔ
volume volume

Từ hán việt: 【thị phủ】

Đọc nhanh: 市府 (thị phủ). Ý nghĩa là: thị phủ.

Ý Nghĩa của "市府" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

市府 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thị phủ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 市府

  • volume volume

    - 市政府 shìzhèngfǔ 在 zài 哪裡 nǎlǐ

    - Tòa thị chính ở đâu?

  • volume volume

    - 市民 shìmín 们 men 向 xiàng 政府 zhèngfǔ 抗议 kàngyì 新 xīn 政策 zhèngcè

    - Dân chúng đã phản đối quyết định mới của chính quyền.

  • volume volume

    - 下月初 xiàyuèchū , 鲜桃 xiāntáo 即可 jíkě 登市 dēngshì

    - đầu tháng sau, đào tươi sẽ được bày bán ngoài chợ.

  • volume volume

    - 东边 dōngbian 的 de 城市 chéngshì 非常 fēicháng 繁华 fánhuá

    - Thành phố ở phía đông rất náo nhiệt.

  • volume volume

    - 市政府 shìzhèngfǔ 无法 wúfǎ 或 huò 不愿 bùyuàn

    - Các quan chức thành phố không thể hoặc không muốn

  • volume volume

    - 材料 cáiliào 已经 yǐjīng 报 bào 市政府 shìzhèngfǔ

    - Tài liệu đã được báo cáo lên chính quyền thành phố.

  • volume volume

    - 你 nǐ 知道 zhīdào 从 cóng 火车站 huǒchēzhàn 到 dào 市政府 shìzhèngfǔ 有多远 yǒuduōyuǎn ?

    - Bạn có biết nó là bao xa từ nhà ga đến tòa thị chính?

  • volume volume

    - 世界闻名 shìjièwénmíng 的 de 筑 zhù 地 dì 鱼市 yúshì

    - Chợ Tsukiji nổi tiếng thế giới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 市›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLB (卜中月)
    • Bảng mã:U+5E02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 府›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǔ
    • Âm hán việt: Phủ
    • Nét bút:丶一ノノ丨一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IODI (戈人木戈)
    • Bảng mã:U+5E9C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao