已编码磁卡 yǐ biānmǎ cíkǎ
volume volume

Từ hán việt: 【dĩ biên mã từ ca】

Đọc nhanh: 已编码磁卡 (dĩ biên mã từ ca). Ý nghĩa là: Thẻ từ được mã hoá.

Ý Nghĩa của "已编码磁卡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

已编码磁卡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thẻ từ được mã hoá

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 已编码磁卡

  • volume volume

    - 他 tā 刷 shuā 磁卡 cíkǎ 开启 kāiqǐ 电梯 diàntī

    - Anh ấy quẹt thẻ từ để mở thang máy.

  • volume volume

    - 编辑 biānjí 已经 yǐjīng 审核 shěnhé 完 wán 文章 wénzhāng

    - Biên tập viên đã kiểm tra xong bài viết.

  • volume volume

    - 我 wǒ 已 yǐ 打卡 dǎkǎ 完成 wánchéng 任务 rènwù

    - Tôi đã đánh dấu hoàn thành nhiệm vụ.

  • volume volume

    - 他 tā 已 yǐ 退休 tuìxiū , 不 bù 在编 zàibiān 了 le

    - ông ấy đã nghỉ hưu, không còn trong biên chế nữa.

  • volume volume

    - 这部 zhèbù 词典 cídiǎn 已经 yǐjīng 开编 kāibiān

    - quyển tự điển này đã bắt đầu biên soạn rồi.

  • volume volume

    - 编制 biānzhì 已满 yǐmǎn , 没有 méiyǒu 空额 kòngé 了 le

    - biên chế đã đủ rồi không còn chỗ trống.

  • volume volume

    - 人类 rénlèi 已经 yǐjīng 学会 xuéhuì 如何 rúhé 从 cóng 生铁 shēngtiě 制出 zhìchū 磁铁 cítiě

    - Con người đã biết cách chế tạo nam châm từ sắt nguyên chất.

  • volume volume

    - 录音机 lùyīnjī 的 de 卡 kǎ 已经 yǐjīng 满 mǎn 了 le

    - Khay của máy ghi âm đã đầy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 卡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+3 nét)
    • Pinyin: Kǎ , Qiǎ
    • Âm hán việt: Ca , Khải , Sá , Tạp
    • Nét bút:丨一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMY (卜一卜)
    • Bảng mã:U+5361
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 已›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+0 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:SU (尸山)
    • Bảng mã:U+5DF2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 码›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+3 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:一ノ丨フ一フフ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRNVM (一口弓女一)
    • Bảng mã:U+7801
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 磁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+9 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:一ノ丨フ一丶ノ一フフ丶フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MRTVI (一口廿女戈)
    • Bảng mã:U+78C1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 编›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+9 nét)
    • Pinyin: Biān , Biàn
    • Âm hán việt: Biên
    • Nét bút:フフ一丶フ一ノ丨フ一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:VMISB (女一戈尸月)
    • Bảng mã:U+7F16
    • Tần suất sử dụng:Rất cao