差额税 Chā'é shuì
volume volume

Từ hán việt: 【sai ngạch thuế】

Đọc nhanh: 差额税 (sai ngạch thuế). Ý nghĩa là: Sai biệt thuế.

Ý Nghĩa của "差额税" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

差额税 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Sai biệt thuế

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 差额税

  • volume volume

    - 增值税 zēngzhíshuì ( 以 yǐ 企业 qǐyè 的 de 增值额 zēngzhíé 为 wèi 征税 zhēngshuì 依据 yījù 的 de 税种 shuìzhǒng )

    - thuế giá trị gia tăng; thuế trị giá gia tăng (một loại thuế căn cứ vào ngạch tăng giá trị tài sản của xí nghiệp để tính).

  • volume volume

    - 这个 zhègè 总金额 zǒngjīné 包括 bāokuò 税费 shuìfèi 吗 ma ?

    - Tổng số tiền này có bao gồm thuế không?

  • volume volume

    - 海外基金 hǎiwàijījīn 转让 zhuǎnràng 差额 chāé 利益 lìyì 免交 miǎnjiāo 税金 shuìjīn

    - Sự chênh lệch về lợi ích được chuyển từ quỹ nước ngoài được miễn thuế.

  • volume volume

    - 筹资 chóuzī 差额 chāé

    - sự chênh lệch tài trợ.

  • volume volume

    - 结算 jiésuàn 银行 yínháng 间 jiān 支票 zhīpiào 、 汇票 huìpiào 和 hé 钞票 chāopiào 之间 zhījiān 的 de 交换 jiāohuàn 和 hé 相应 xiāngyìng 差额 chāé 的 de 结算 jiésuàn

    - Tiến hành thanh toán trao đổi giữa các ngân hàng trong việc thanh toán sổ tiền gửi, sổ nợ và tiền mặt tương ứng.

  • volume volume

    - 美国 měiguó 的 de 贸易差额 màoyìchāé 加大 jiādà 了 le

    - Cán cân thương mại của Mỹ có sự chênh lệch tăng lên.

  • volume volume

    - 对 duì 销售额 xiāoshòué 的 de 仔细分析 zǐxìfēnxī 显示 xiǎnshì 出 chū 明显 míngxiǎn 的 de 地区 dìqū 差别 chābié

    - Phân tích kỹ lưỡng về doanh số bán hàng cho thấy sự khác biệt rõ ràng giữa các khu vực.

  • volume volume

    - 抵押 dǐyā 款 kuǎn 提高 tígāo 了 le , 其中 qízhōng 一部分 yībùfen 可 kě 由 yóu 免税额 miǎnshuìé 增加 zēngjiā 而 ér 抵消 dǐxiāo

    - Số tiền thế chấp đã tăng lên, trong đó một phần có thể được bù đắp bằng việc tăng miễn thuế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 差›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Công 工 (+6 nét)
    • Pinyin: Chā , Chà , Chāi , Chài , Cī , Cuō , Jiē
    • Âm hán việt: Sai , Si , Soa , Sái , Ta , Tha
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TQM (廿手一)
    • Bảng mã:U+5DEE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 税›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Tuàn , Tuì , Tuō
    • Âm hán việt: Thoát , Thuế , Thối
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XHDCR (重竹木金口)
    • Bảng mã:U+7A0E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 额›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+9 nét)
    • Pinyin: é
    • Âm hán việt: Ngạch
    • Nét bút:丶丶フノフ丶丨フ一一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JRMBO (十口一月人)
    • Bảng mã:U+989D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao