差别关税 Chābié guānshuì
volume volume

Từ hán việt: 【sai biệt quan thuế】

Đọc nhanh: 差别关税 (sai biệt quan thuế). Ý nghĩa là: Thuê quan sai (Chênh lệch).

Ý Nghĩa của "差别关税" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

差别关税 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thuê quan sai (Chênh lệch)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 差别关税

  • volume volume

    - 他 tā 问 wèn 你 nǐ 的 de 病 bìng 是 shì 出于 chūyú 关心 guānxīn , 并非 bìngfēi 干涉 gānshè 你 nǐ 的 de 隐私 yǐnsī , 别误会 biéwùhuì 他 tā

    - Anh ấy hỏi về bệnh của bạn xuất phát từ sự quan tâm, không phải là can thiệp vào cuộc sống riêng tư của bạn, đừng hiểu lầm anh ấy.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 互相 hùxiāng 攀比 pānbǐ , 关系 guānxì 变差 biànchà

    - Họ so đo lẫn nhau, nên mối quan hệ trở nên tồi tệ.

  • volume volume

    - 他 tā 特别 tèbié 关注 guānzhù 学生 xuésheng 的 de 表现 biǎoxiàn

    - Anh ấy đặc biệt chú ý đến thành tích của học sinh.

  • volume volume

    - 九天九地 jiǔtiānjiǔdì ( 一个 yígè 在 zài 天上 tiānshàng , 一个 yígè 在 zài 地下 dìxià , 形容 xíngróng 差别 chābié 极大 jídà )

    - trên trời dưới đất; chênh lệch rất lớn.

  • volume volume

    - 别 bié 卖关子 màiguānzi 快 kuài 告诉 gàosù 我 wǒ 吧 ba

    - Đừng có úp úp mở mở nữa, mau nói cho tôi đi

  • volume volume

    - 他 tā 特别 tèbié 高 gāo , 我 wǒ 和 hé 他 tā 差得远 chàdeyuǎn

    - Anh ấy cao lắm, tôi còn thua xa anh ta.

  • volume volume

    - 他 tā 和 hé 她 tā 的 de 工作 gōngzuò 方法 fāngfǎ 有 yǒu 差别 chābié

    - Cách làm việc của anh ấy và cô ấy có khác biệt.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 意见 yìjiàn 有 yǒu 细微 xìwēi 的 de 差别 chābié

    - Ý kiến của họ có sự khác biệt nhỏ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 关›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Guān , Wān
    • Âm hán việt: Loan , Quan , Tiếu
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+5173
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 别›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:đao 刀 (+5 nét)
    • Pinyin: Bié , Biè
    • Âm hán việt: Biệt
    • Nét bút:丨フ一フノ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XRSLN (重口尸中弓)
    • Bảng mã:U+522B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 差›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Công 工 (+6 nét)
    • Pinyin: Chā , Chà , Chāi , Chài , Cī , Cuō , Jiē
    • Âm hán việt: Sai , Si , Soa , Sái , Ta , Tha
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TQM (廿手一)
    • Bảng mã:U+5DEE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 税›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+7 nét)
    • Pinyin: Shuì , Tuàn , Tuì , Tuō
    • Âm hán việt: Thoát , Thuế , Thối
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶ノ丨フ一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:XHDCR (重竹木金口)
    • Bảng mã:U+7A0E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao