差人 chà rén
volume volume

Từ hán việt: 【sai nhân】

Đọc nhanh: 差人 (sai nhân). Ý nghĩa là: sai nha, sai dịch (quan phủ).

Ý Nghĩa của "差人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

差人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sai nha, sai dịch (quan phủ)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 差人

  • volume volume

    - 主人 zhǔrén 出差 chūchāi , 由 yóu 小王 xiǎowáng 摄位 shèwèi

    - Trưởng phòng đi công tác, nên do Tiểu Vương thay thế vị trí.

  • volume volume

    - 我 wǒ 觉得 juéde 人 rén 来得 láide 差不多 chàbùduō 了 le

    - Tôi thấy người đến gần hết rồi.

  • volume volume

    - 差不多 chàbùduō 得 dé 了 le 别人 biérén 不 bù 知道 zhīdào 还 hái 以为 yǐwéi 我 wǒ 在 zài 欺负 qīfu 你 nǐ !

    - Vừa vừa thôi nhé, ai không biết còn tưởng tôi bắt nạt cậu nữa đấy!

  • volume volume

    - 这个 zhègè 结果 jiéguǒ 差强人意 chāqiángrényì

    - Kết quả này tạm chấp nhận được.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 的 de 技术水平 jìshùshuǐpíng 差不多 chàbùduō , 很难 hěnnán 分出 fēnchū 高低 gāodī

    - trình độ kỹ thuật của hai người ngang nhau, rất khó phân biệt cao thấp.

  • volume volume

    - 照 zhào 我 wǒ 这 zhè 外行人 wàihángrén 听 tīng 来 lái 你 nǐ 的 de 嗓音 sǎngyīn 差不多 chàbùduō 够 gòu 专业 zhuānyè 水平 shuǐpíng 了 le

    - Theo ý kiến của một người ngoại đạo như tôi, giọng của bạn gần đạt được mức chuyên nghiệp.

  • volume volume

    - 下 xià 人们 rénmen 吃 chī 的 de 这些 zhèxiē 东西 dōngxī 比 bǐ 达官贵人 dáguānguìrén 喂狗 wèigǒu 的 de 还 hái 差 chà

    - những thức ăn mà thuộc hạ ăn còn không bằng thức ăn quan cho chó ăn.

  • volume volume

    - 管弦乐队 guǎnxiányuèduì 新来 xīnlái 的 de 指挥 zhǐhuī 一 yī 上任 shàngrèn 就 jiù 先 xiān 把 bǎ 较差 jiàochà 的 de 演奏 yǎnzòu 人员 rényuán 清除 qīngchú 出去 chūqù 了 le

    - Ngay sau khi nhận chức, người chỉ huy mới của dàn nhạc giao hưởng ngay lập tức đã loại bỏ những nghệ sĩ biểu diễn kém chất lượng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 差›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Công 工 (+6 nét)
    • Pinyin: Chā , Chà , Chāi , Chài , Cī , Cuō , Jiē
    • Âm hán việt: Sai , Si , Soa , Sái , Ta , Tha
    • Nét bút:丶ノ一一一ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TQM (廿手一)
    • Bảng mã:U+5DEE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao